Kế hoạch bài dạy Lớp 2 - Tuần 22 Năm học 2024-2025 (Trần Thị Vân Anh)

docx 60 trang Quế Thu 11/02/2026 160
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Kế hoạch bài dạy Lớp 2 - Tuần 22 Năm học 2024-2025 (Trần Thị Vân Anh)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxke_hoach_bai_day_lop_2_tuan_22_nam_hoc_2024_2025_tran_thi_va.docx

Nội dung tài liệu: Kế hoạch bài dạy Lớp 2 - Tuần 22 Năm học 2024-2025 (Trần Thị Vân Anh)

  1. TUẦN 22 Thứ hai ngày 10 tháng 2 năm 2025 HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM SINH HOẠT DƯỚI CỜ THAM DỰ PHÁT ĐỘNG PHONG TRÀO:” VÌ TẦM VĨC VIỆT” I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT - HS xếp hàng ngay ngắn, nhanh nhẹn, giữ trật tự, lắng nghe tiết sinh hoạt dưới cờ nghiêm túc. - Biết kết quả học tập và rèn luyện trong tuần học vừa qua, biết được kế hoạch, nhiệm vụ thực hiện của nhà trường trong tuần tiếp theo. * Gĩp phần hình thành phát triển cho HS các năng lực phẩm chất sau: - Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Sử dụng các kiến thức đã học ứng dụng vào thực tiễn. - Phẩm chất nhân ái, trung thực, trách nhiệm, tích cực tham gia hoạt động. - Phẩm chất nhân ái, trung thực, trách nhiệm, tích cực tham gia hoạt động. II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU (Trước buổi trải nghiệm) 1. Đối với giáo viên - SGK Hoạt động trải nghiệm 2. - Trong lớp học bàn ghế kê thành dãy. 2. Đối với học sinh – SGK Hoạt động trải nghiệm 2. III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS HĐ1: Chào cờ - HS điều khiển lễ chào cờ. - HS chào cờ - Lớp trực tuần nhận xét thi đua. - Lớp trực tuần nhận xét thi đua - TPT hoặc đại diện BGH nhận xét bổ sung và các lớp trong tuần qua. triển khai các cơng việc tuần mới. - HS lắng nghe kế hoạch tuần HĐ2: Tham gia hưởng ứng phong trào “Vì mới. tầm vĩc Việt” - HS tham gia hưởng ứng phong – GV chuẩn bị tâm thế cho HS tham gia hưởng trào “Vì tầm vĩc Việt”. ứng phong trào “Vì tầm vĩc Việt”. - HS sắp xếp đội hình khi các em – GV hỗ trợ HS sắp xếp đội hình khi các em tham gia hoạt động dân vũ theo tham gia hoạt động dân vũ theo chủ đề “Vì tầm chủ đề “Vì tầm vĩc Việt”. vĩc Việt”.
  2. - GV yêu cầu HS ghi lại cảm nhận và những điều em học được qua buổi nghe các bạn giới thiệu về tiết học. 3. Vận dụng: – GV nhắc nhở HS ghi nhớ những việc cần làm để thực hiện tốt các hoạt động trong tháng. IV.ĐIỀU CHỈNH SAU TIẾT DẠY(NẾU CĨ). _______________________________________ TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI BÀI 20: ƠN TẬP CHỦ ĐỀ THỰC VẬT VÀ ĐỘNG VẬT (TIẾT 1) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT - Củng cố kiến thức, kĩ năng đã học về mơi trường sống của thực vật, động vật * Gĩp phần hình thành và phát triển cho HS các năng lực phẩm chất: - Cĩ ý thức thực hiện được một số việc làm bảo vệ mơi trường sống của thực vật, động vật - Chia sẻ với những người xung quanh cùng thực hiện. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - GV: Máy tính, tivi chiếu nội dung bài. - HS: SGK. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Kiểm tra: 2. Dạy bài mới: 2.1. Thực hành: *Hoạt động 1: Tìm hiểu mơi trường sống của thực vật, động vật - GV YC HS làm việc nhĩm 4 hồn - HS làm việc theo nhĩm thành sơ đồ phân loại thực vật và động vật theo mơi trường sống, và nêu những việc làm của con người để bảo vệ mơi trường sống của động vật, thực vật - Gọi 1 vài nhĩm lên báo cáo - Đại diên các nhĩm báo cáo, các nhĩm khác nhận xét, bổ sung
  3. - Nhận xét, khen ngợi. *Hoạt động 2: Vẽ tranh việc làm bảo vệ mơi trường sống của thực vật, động vật - YC HS vẽ tranh theo nhĩm đơi: cũng - HS thảo luận, cùng nhau vẽ tranh bàn bạc, lựa chọn việc làm giúp bảo vệ mơi trường sống của động vật, thực vật . trước khi vẽ - Tổ chức cho HS chia sẻ - GV nhận xét, tuyên dương HS. 3. Củng cố, dặn dị: - Hơm nay em được ơn lại nội dung nào đã học? - Nhận xét giờ học. - Dặn HS về nhà tìm hiểu những việc làm cĩ ảnh hưởng tốt/ khơng tốt đến mơi trường của người dân tại địa phương IV. ĐIỀU CHỈNH SAU TIẾT DẠY(NẾU CĨ). _______________________________________ TIẾNG VIỆT ĐỌC: HẠT THĨC ( 2 TIẾT ) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT - Đọc đúng các tiếng trong bài. Đọc rõ ràng, ngắt nghỉ đúng nhịp thơ. - Hiểu nội dung bài: Hiểu và tìm được những câu thơ nĩi về cuộc đời vất vả, gian truân của hạt thĩc và sự quý giá của hạt thĩc đối với con người. Hiểu và tìm được từ ngữ thể hiện đây là bài thơ tự sự hạt thĩc kể về cuộc đời mình. - Vận dụng được kiến thức đã học và giải quyết một số tình huống gắn với thực tiễn vào cuộc sống hàng ngày. - Bổn phận giữ gìn sự trong sáng của tiếng Việt, giữ gìn bản sắc, phát huy truyền thống văn hĩa, phong tục, tập quán tốt đẹp của dân tộc mình. * Gĩp phần hình thành và phát triển cho HS các năng lực phẩm chất: - Giúp hình thành và phát triển năng lực văn học: nhận biết các nhân vật, diễn biến các sự vật trong bài thơ tự sự . . - Yêu quý và trân trọng hạt thĩc cũng như cơng sức lao động cảu mọi người.
  4. - Bồi dưỡng cĩ thái độ biết ơn người lao động. - Chăm chỉ; trách nhiệm trong thực hiện các hoạt động; trung thực trong học tập. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - GV: SGK, Máy tính, tivi để chiếu hình ảnh của bài học - HS: SGK, VBT III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Khởi động - Cho cả lớp khởi động bài hát:Hạt gạo - HS lắng nghe. hát cùng vận động bài làng ta” hát. - GV yêu cầu HS làm việc nhĩm, giải cấu đố trong phần Khởi động sgk: Giải - HS tiếp nhận nhiệm vụ, trả lời câu hỏi: câu đố Hạt thĩc - Gọi HS đọc câu đố. Con gì nho nhỏ, Trong trắng ngồi vàng. Xay, giã,dần, sàng. Nấu thành cơm dẻo? Là hạt gì? - GV dẫn dắt vấn đề: Các em đã nhìn thấy hạt thĩc bao giờ chưa? Hạt thĩc cĩ màu gì, được trồng ở đâu, dùng để làm gì? Chúng ta sẽ cĩ những bạn trả lời được hết những câu hỏi này, cũng cĩ những bạn chưa trả lời được hết. Để tìm hiểu về hạt thĩc và cuộc đời của hạt thĩc, chúng ta sẽ cùng nghe hạt thĩc kể về cuộc đời của mình trong bài học ngày hơm nay - GV vào bài mới.– Bài 7: Hạt thĩc. 2. Khám phá Hoạt động 1: Đọc văn bản a. Mục tiêu: Thơng qua hoạt động, HS - HS quan sát tranh. đọc văn bản Hạt thĩc trang 31, 32 sgk với giọng đọc rõ ràng, ngắt nghỉ hơi đúng. Dừng hơi lâu hơn sau mỗi đoạn. b. Cách thức tiến hành:
  5. - GV yêu cầu HS quan sát tranh trong bài đọc 1 lần: - HS chú ý lắng nghe GV đọc mẫu, đọc thầm theo. - GV đọc mẫu tồn bài thơ. Giọng đọc thể hiện được sự tự tin của hạt thĩc khi kể về cuộc đời mình. Chú ý ngắt giọng, - HS luyện đọc từ khĩ, đọc nhẩm. nhãn giọng đúng chỗ. - GV nêu một số từ ngữ cĩ thể khĩ phát âm để HS luyện đọc như bão đơng, ánh - HS đọc bài. nắng sớm, giọt sương mái, bão lũ... - HS đọc mục Từ ngữ khĩ: thiên tai là - GV mời 4 HS đọc nối tiếp từng khổ những hiện tượng thiên nhiên gây tác (mỗi HS đọc một khổ. động xâu như bão lũ, hạn hán, động đất. - GV yêu cầu HS đọc phần chú giải - HS đọc theo hướng dẫn của GV, HS trong mục Từ ngữ. gĩp ý cho nhau. - GV hướng dẫn HS luyện đọc theo - HS chú ý lắng nghe GV đọc mẫu, đọc nhĩm: HS đọc nối tiếp các khổ thơ thầm theo. trong cặp. - GV gọi 1 HS đứng dậy đọc tồn bài thơ. - GV đọc tồn bài thơ một lần nữa. Hoạt động 2: Trả lời câu hỏi a. Mục tiêu: Thơng qua hoạt động, HS trả lời được các câu hỏi liên quan đến - HS đọc thầm. văn bản Hạt thĩc vừa đọc. b. Cách thức tiến hành: - GV yêu cầu HS đọc lại văn bản Hạt thĩc một lần nữa để chuẩn bị trả lời các câu hỏi liên quan đến bài đọc vừa đọc. - HS trả lời: Hạt thĩc được sinh ra trên - GV mời 1HS đọc yêu cầu câu 1: cánh đồng. Câu 1: Hạt thĩc được sinh ra ở đâu? + GV hướng dẫn HS luyện tập theo nhĩm. Từng HS trong nhĩm nĩi về
  6. nguồn gốc được sinh ra của hạt thĩc. Sau đĩ cả nhĩm thống nhất câu trả lời. + GV yêu cầu 1-2 nhĩm trình bày kết - HS trả lời: Những câu thơ cho thấy hạt quả trước lớp. thĩc trải qua nhiều khĩ khăn là: Tơi sống - GV mời 1HS đọc yêu cầu câu 2: qua bão lũ/ Tơi chịu nhiều thiên tai. Câu 2: Những câu thơ nào cho thấy hạt thĩc trải qua nhiều khĩ khăn? + GV hướng dẫn HS luyện tập theo nhĩm. Từng HS trong nhĩm nĩi những câu thơ cho thấy hạt thĩc trải qua nhiều khĩ khăn Sau đĩ cả nhĩm thống nhất câu trả lời. HS trả lời: Hạt thĩc quý giá đối với con + GV yêu cầu 1-2 nhĩm trình bày kết người ở chỗ nĩ nuơi sống con người. quả trước lớp. - GV mời 1HS đọc yêu cầu câu 3: Câu 3: Hạt thĩc quý giá như thế nào với con người? + GV hướng dẫn HS luyện tập theo nhĩm. Từng HS trong nhĩm nĩi ý kiến của mình. Sau đĩ cả nhĩm thống nhất - HS trả lời: Đây là câu hỏi cĩ đáp án câu trả lời. mở, HS được quyền lựa chọn hình ảnh + GV yêu cầu 1-3 nhĩm trình bày kết mình thích, chỉ cần giải thích được lí do quả trước lớp. hợp lí. - GV mời 1HS đọc yêu cầu câu 4: Câu 4: Em thích nhất câu thơ nào? Vì sao? + GV hướng dẫn HS luyện tập theo cặp cĩ sử dụng phiếu BT. Từng HS viết kết quả BT trên phiếu BT. + GV yêu cầu 2-3 cặp trình bày kết quả trước lớp. 3. Thực hành. Hoạt động 3: Luyện đọc lại a. Mục tiêu: Thơng qua hoạt động, HS luyện đọc lại văn bản Hạt thĩc với giọng đọc rõ ràng, ngắt nghỉ hơi đúng. b. Cách thức tiến hành: - GV mời 1-2 HS xung phong đứng dậy đọc diễn cảm tồn bộ bài thơ Hạt thĩc.
  7. - GV đọc lại tồn bài thơ một lần nữa. Hoạt động 4: Luyện tập theo văn bản đọc - HS đọc bài, các HS khác đọc thầm. a. Mục tiêu: Thơng qua hoạt động, HS - HS lắng nghe, đọc thầm theo. trả lời các câu hỏi trong sgk trang 32 theo bài thơ Hạt thĩc. - HS trả lời: Từ trong bài đọc cho thấy b. Cách thức tiến hành: hạt thĩc tự kể chuyện về mình là từ “tợ'. - GV yêu cầu 1HS đứng dậy đọc yêu cầu câu hỏi 1: Câu 1: Từ nào trong bài thơ cho thấy hạt thĩc tự kể chuyện về mình? + GV hướng dẫn HS luyện tập theo nhĩm. Từng HS trong nhĩm nĩi ý kiến của mình. Sau đĩ nhĩm thống nhất câu - HS trả lời: Tơi là hạt thĩc nhỏ. Tơi được trả lời. sinh ra trên cánh đồng lúa vàng ươm. Tơi +GV mời 1-2 nhĩm báo cáo kết quả trải qua biết bao nắng mưa, sương giõ, trước lớp. bão lũ để nảy nở. Dẫu tơi mong manh, - GV yêu cầu 1HS đứng dậy đọc yêu gầy guộc và nhỏ bé nhưng con người vẫn cầu câu hỏi 2: rất yêu quý và trân trọng tơi. Vì tơi đã Câu 2: Đĩng vai hạt thĩc, tự giới thiệu nuơi sống con người hàng ngày về mình. - HS và GV thống nhất câu trả lời. + GV gọi 1 - 2 HS làm mẫu theo các gợi - HS xung phong đọc bài. ý trong SHS. - HS trả lời theo ý thích. + GV lưu ý HS sử dụng từ “tơi; “tớ”, “mình” khi giới thiệu. 4. Vận dụng. - HS lắng nghe thực hiện. - Vận dụng bài đọc chúng ta phải quý trọng người làm ra lúa gạo. - HS đọc thi thuộc lịng bài thơ. - Em thích khổ thơ nào nhất? Vì sao? - Nhận xét tiết học - Về nhà luyện đọc thêm nhiều hơn IV.ĐIỀU CHỈNH SAU TIẾT DẠY(NẾU CĨ). ___________________________________ BUỔI CHIỀU
  8. TỐN BẢNG CHIA 5 I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT - Biết hình thành bảng chia 5 từ bảng nhân 5, viết đọc được bảng chia 5 - Vận dụng tính nhẩm (dựa vào bảng chia 5) - Giải một số bài tập, bài tốn thực tế liên quan đến các phép chia ở bảng chia 5 - Vận dụng giải các bài tốn thực tế liên quan đến phép cộng, phép trừ đã học. * Gĩp phần hình thành phát triển cho HS các năng lực phẩm chất sau: - Năng lực tư duy và lập luận tốn học: nêu và trả lời được câu hỏi khi lập luận - Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: phát triển khả năng giải quyết vấn đề cĩ tính tích hợp liên mơn giữa mơn tốn và các mơn học khác, tạo cơ hội để HS được trải nghiệm, áp dụng tốn học vào thực tiễn. - Năng lực hợp tác: Xác định nhiệm vụ của nhĩm, trách nhiệm của bản thân đưa ra ý kiến đĩng gĩp hồn thành nhiệm vụ của chủ đề. - Chăm chỉ tích cực xây dựng bài, chú ý lắng nghe, đọc, làm bài tập, vận dụng kiến thức vào thực tiễn dưới sự hướng dẫn của giáo viên. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - GV:SGK, Máy tính, tivi chiếu nội dung bài - HS: SGK, vở, bảng con III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Khởi động. - Cho HS chơi trị chơi truyền điện bằng - HS chơi đọc nối tiếp bảng nhân 5. cách đọc bảng nhân 5. Cho HS nêu từ phép tính 5 x 2 = 10 10 : 5= 2 - Lập thành phép chia. - GV dẫn dắt vào bài mới. 2. Khám phá. - HS nghe GV giới thiệu a. Mục tiêu: - HS lắng nghe, suy nghĩ, trả lời câu - Tạo tâm thế hứng thú cho HS và từng hỏi. bước làm quen bài học. - Các HS khác chú ý lắng nghe, nhận - Giúp HS biết cách lập bảng chia 5 từ xét. bảng nhân 5; viết và đọc bảng chia 5 b. Cách thức tiến hành: - GV yêu cầu HS đọc bài tốn trong SGK - Từ bài tốn dẫn ra một phép nhân trong bảng nhân 5 rồi chỉ ra một phép chia
  9. tương ứng trong bảng chia 5. Chẳng hạn từ 5 x 2 = 10 suy ra 10 : 5 = 2 - HS thảo luận cặp đơi, ghi đáp án vào - Từ bảng nhân 5, lập bảng chia 5 (Như bảng nhĩm. SGK) - Các HS khác chú ý lắng nghe, nhận + GV cĩ thể nêu cho HS bảng nhân 5 đã xét. học, hướng dẫn một số phép tính trong - HS nhận biết, nghe GV kết luận bảng chia 5 rồi cho HS tự hồn thiện + GV cho HS đọc, viết bảng chia 5, bước đầu HS cĩ thể cho HS cách ghi nhớ bảng chia 5 . 3. Hoạt động. a. Mục tiêu: Vận dụng vào tính nhẩm và giải bài tốn thực tế liên quan đến các phép chia trong bảng chia 5 b. Cách thức tiến hành Nhiệm vụ 1: Hồn thành BT1 Bước 1: Hoạt động cả lớp - GV yêu cầu HS quan sát bảng ở BT1 - HS thảo luận cặp đơi, ghi đáp án vào - Yêu cầu HS tính nhẩm dựa vào bảng bảng nhĩm. chia 5 rồi nêu, viết kết quả vào ơ dấu “?” - HS trình bày kết quả trong bảng - HS lắng nghe GV nhận xét. Bước 2: Hoạt động nhĩm đơi - GV yêu cầu HS bắt cặp với bạn bên cạnh và hồn thành BT1 - GV cho HS thảo luận suy nghĩ trả lời vào bảng nhĩm. - GV gọi đại hiện các nhĩm đứng dậy trình bày kết quả trước lớp. - GV nhận xét, đưa ra đáp án đúng, khen ngợi những nhĩm cĩ đáp án đúng. - GV cĩ thể nêu VD khác để HS thực hiện Nhiệm vụ 2: Hoạt động cả lớp, hồn thành BT2 Bước 1: Hoạt động cả lớp - GV chiếu Slide, GV yêu cầu HS suy nghĩ nhanh, tìm ra đáp án. - GV cĩ thể lồng bài tốn với tình huống - HS suy nghĩ, tìm ra câu trả lời “múa lân”
  10. - GV cĩ thể cho những phép chia khác ở bảng chia 3, bảng chia 5 hoặc bảng nhân 2, bảng nhân 5 để HS thực hiện. Hoặc GV cĩ thể hỏi thêm chẳng hạn: “trong các phép chia ở cả hai con lân, phép chia nào cĩ thương lớn nhất, phép chia nào cĩ thương bé nhất?” Bước 2: Hoạt động cá nhân - Sau thời gian suy nghĩ, GV hỏi lần lượt từng số sau đĩ gọi HS đứng tại chỗ trả lời. - GV gọi 1 bạn khác đứng dậy nhận xét, bổ sung (nếu sai) - GV thực hiện tương tự cho đến khi hết - HS xung phong, đứng dậy trả lời bài tập. trước lớp, lắng nghe bạn nhận xét, bổ - GV nhận xét, kết luận. sung. Nhiệm vụ 3: Hoạt động cả lớp, hồn - HS lắng nghe nhận xét. thành BT3 Bước 2: Hoạt động cả lớp - GV yêu cầu HS đọc đề bài SGK - Yêu cầu HS phân tích đề bài Bước 2: Hoạt động cặp đơi – Hoạt động cá nhân - GV cho HS vận dụng ngay kiến thức, thảo luận nhĩm để giải bài tập - GV mời đại diện một HS phân tích đề bài - GV yêu cầu HS khác lên bảng giải bài tốn - HS đưa ra câu trả lời trước lớp - GV yêu cầu HS nêu nhận xét và chốt Số hoa cúc cĩ là: đáp án 40 : 5 = 8 - GV kết thúc tiết học: cho HS củng cố Đáp số: 8 bĩ hoa cúc bài học. - HS lắng nghe Nhiệm vụ 4: Hồn thành BT1(trang 25) - HS quan sát, chú ý lắng nghe. Bước 1: Hoạt động cả lớp - HS hồn thành bài tập dưới sự - GV yêu cầu HS đọc đề, quan sát tia số hướng dẫn của GV. và hướng dẫn HS làm bài. - HS trao đổi đáp án và nhận xét chéo. - Yêu cầu HS thực hiện tính trong trường - HS giơ tay phát biểu, trả lời: hợp cĩ hai dấu phép tính a) 10 : 2 = 5 ; 5 x 4 = 20 b) 5 x 4 = 20 ; 20 : 2 = 10
  11. Bước 2: Hoạt động cá nhân – Hoạt động - HS thi nhau đọc cá nhân, thi đua các cặp đơi tổ. - GV yêu cầu HS suy nghĩ, hồn thành bài - HS thực hiện. tập 1 vào vở. - GV cho HS hoạt động cặp đơi, nĩi cho nhau nghe đáp án của mình và kiểm tra chéo. - GV mời đại diện 2 HS trình bày câu trả lời. - GV giao thêm bài tốn mở và yêu cầu HS hoạt động cặp đơi hồn thành bài tốn: 4. Vận dụng - HS vận dụng tại lớp thi đua đọc bảng chia giữa cá nhân, tổ đọc bảng nhân 5. - Về nhà vận dụng bảng chia 5 đã học để vận dụng một số tình huống trong cuộc sống hằng ngày. IV.ĐIỀU CHỈNH SAU TIẾT DẠY (NẾU CĨ). _______________________________ LUYỆN TIẾNG VIỆT LUYỆN TẬP: MỞ RỘNG VỐN TỪ VỀ NGÀY TẾT. DẤU CHẤM, DẤU CHẤM HỎI I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: - Biết được các từ chỉ sự vật và hoạt động liên quan đến ngày Tết cổ truyền của dân tộc; cĩ kĩ năng hỏi –đáp về những việc thường làm trong ngày Tết. * Gĩp phần hình thành và phát triển cho HS các năng lực phẩm chất: - Gĩp phần phát triển năng lực ngơn ngữ cĩ kĩ năng hỏi –đáp về những việc thường làm trong ngày Tết. - Gĩp phần phát triển 3 năng lực tự chủ và tự học; giao tiếp và hợp tác; tự giải quyết vấn đề và sáng tạo. - Gĩp phần phát triển phẩm chất yêu nước, nhân ái: Biết chia sẻ những trải nghiệm, suy nghĩ, cảm xúc liên quan đến Tết từ đĩ bồi dưỡng tình yêu gia đình, quê hương, đất nước, yêu văn hĩa Việt Nam. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: 1. GV:
  12. - Máy tính, máy chiếu; slide tranh minh họa (tranh minh hoạ nội dung bài tập). - Phiếu học tập luyện tập về từ và câu 2. HS: SGK III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC. Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Khởi động: - HS chơi trị chơi đốn đồ vật: 1 vài HS - GV tổ chức cho HS chơi trị chơi đốn lên nhận hình đồ vật mà GV đã chuẩn bị đồ vật. (GV chuẩn bị một số tranh ảnh, trước sau đĩ nĩi những gợi ý về đồ vật hoặc thẻ chữ ghi tên đồ vật). đĩ để các bạn dưới lớp đốn xem đĩ là đồ vật nào. - HS lắng nghe, nhắc lại tên bài. - GV giới thiệu. kết nối vào bài. - GV ghi tên bài. 2. Luyện tập – Thực hành - HS đọc yêu cầu của bài tập. Bài 1: Tìm từ ngữ chỉ sự vật, hoạt - Bài yêu cầu tìm từ chỉ sự vật và từ chỉ động. hoạt động. - GV chiếu tranh cho HS xem tranh và - HS quan sát tranh đọc yêu cầu của bài tập. - HS lắng nghe - Bài yêu cầu làm gì? - GV yêu cầu hs quan sát tranh - GV cung cấp thêm cho hs một số trải - HS làm việc nhĩm đơi để thực hiện nghiệm thực tế và các cơng đoạn làm nhiệm vụ. bánh chưng. - GV nêu nhiệm vụ. HS làm việc nhĩm - HS quan sát tranh. đơi để thực hiện nhiệm vụ. - Hs thảo luận. a. Tìm từ ngữ chỉ sự vật. - HS trả lời. - Yêu cầu quan sát tranh. - Yêu cầu hs thảo luận. - 2 – 3 HS lên trình bày kết quả, trước + Em nhìn thấy những sự vật nào trong lớp. tranh? + Các từ chỉ sự vật: lá dong, bánh - GV yêu cầu 2 – 3 HS lên trình bày kết chưng, nồi, củi, ghế, lửa, mẹt, gạo, quả, trước lớp. chậu, + Nêu tên các từ chỉ sự vật. - HS nhận xét bổ sung. - HS đọc các từ chỉ sự vật. - GV và hs nhận xét bổ sung. - GV yêu cầu HS đọc to các từ ngữ chỉ - HS quan sát tranh. sự vật. - Hs thảo luận nhĩm.
  13. b. Tìm từ ngữ chỉ hoạt động. - Hs trả lời. - Yêu cầu hs quan sát tranh. - Yêu cầu hs thảo luận nhĩm. - 2 -3 Hs lên trình bày kết quả trước lớp. + Trong tranh cĩ những từ chỉ hoạt động nào? + Các hoạt động: gĩi bánh, rửa lá dong, - GV yêu cầu 2 – 3 HS lên trình bày kết lau lá dong, luộc bánh, đun bếp, vớt quả, trước lớp. bánh, + Nêu các từ chỉ hoạt động. - GV yêu cầu HS đọc to các từ ngữ chỉ - Hs quan sát tranh. hoạt động. - HS thảo luận nhĩm đưa ra đáp án: c. Sắp xếp các hoạt động theo trình tự Tranh 1: gĩi bánh. của viêc làm bánh chưng? Tranh 2: vớt bánh - Yêu cầu hs quan sát tranh. Tranh 3: rửa lá dong. - Yêu cầu hs thảo luận nhĩm: Yêu cầu Tranh 4: lau lá dong. từng nhĩm chốt lại các hoạt động cụ thể Tranh 5: luộc bánh. trong từng tranh - HS đưa kết quả thảo luận. + HS nêu thứ tự sắp xếp tranh 3,4,1,5,2. - GV yêu cầu 2 - 3 HS lên bảng viết đáp Trình tự của việc làm bánh chưng là: án của nhĩm mình. Nhĩm nào viết rửa lá dong, lau lá dong, gĩi bánh, luộc nhanh và đúng thì nhĩm đĩ thắng cuộc. bánh, vớt bánh. + Sắp xếp các hoạt động làm bánh - HS lắng nghe. chưng. - GV cho hs nhận xét. - GV thống nhất câu trả lời đúng, nhận xét, tuyên dương HS. 2. Vận dụng. Mục tiêu: HS biết hỏi - đáp về việc thường làm trong dịp tết. Viết vào vở câu hỏi, câu trả lời. Vận dụng bài học vào cuộc sống. - HS nêu yêu cầu bài. BT2: Hỏi - đáp về việc thường làm - HS thảo luận nhĩm đơi để thực hiện trong dịp tết. Viết vào vở câu hỏi, câu nhiệm vụ. trả lời. - 1 HS đọc câu hỏi và 1 hs nêu câu trả - GV gọi HS đọc to yêu cầu của BT. lời. - GV hướng dẫn HS thảo luận nhĩm đơi để thực hiện nhiệm vụ: - HS lắng nghe, nhận xét.
  14. + Bạn thứ nhất đọc to câu hỏi, bạn thứ - HS thống nhất câu trả lời đúng. hai trả lời câu hỏi. + Bạn thứ nhất lắng nghe và nhận xét - HS thống nhất câu trả lời đúng câu trả lời của bạn. Hỏi: Trước tết bạn thường làm gì ? + Hai bạn cùng thống nhất câu trả lời Đáp: Trước tết tơi thường cùng mẹ dọn đúng. dẹp nhà cửa và đi mua hoa cùng bố. - GV gọi một số HS trình bảng thực Hỏi: Ngày mùng 1 Tết bạn thường đi hành hỏi và đáp. đâu? Đáp: Ngày mùng 1 Tết tớ cùng bố mẹ đi chúc tết ơng bà và họ hàng. - Các HS khác nhận xét và nếu đáp án của mình. - HS viết vào vở câu hỏi, câu trả lời của em và các bạn. - Hs lắng nghe. - GV cho HS nhận xét. - GV theo dõi giúp đỡ và chốt ý đúng. - HS lắng nghe - GV yêu cầu HS viết vào vở câu hỏi, - HS lắng nghe câu trả lời của em và các bạn. - GV lưu ý HS các câu hỏi cuối câu phải - 4-5 HS nêu các cơng việc mình thường cĩ dấu chấm hỏi, câu trả lời phải cĩ dấu làm cùng gia đình trong dịp tết để HS thi chấm. nêu cơng việc giúp gia đình. - GV và HS nhận xét một số bài viết. - GV lưu ý HS cách đặt dấu câu. - Nhận xét, khen ngợi HS. - GV y/c HS liên hệ: vận dụng nêu các - Hs nêu từ chỉ hoạt động và từ chỉ sự cơng việc mình thường làm cùng gia vật đình trong dịp tết để HS thi nêu cơng việc giúp gia đình. - HS chia sẻ cảm nhận * Vận dụng - GV cho HS nối tiếp nhau nêu một số từ ngữ chỉ sự vật và từ chỉ hoạt động về ngày tết mà em biết? - GV mời HS chia sẻ cảm nhận - GV tiếp nhận ý kiến, động viên HS IV.ĐIỀU CHỈNH SAU TIẾT DẠY(NẾU CĨ).
  15. _______________________________________ Thứ ba ngày 11 tháng 2 năm 2025 GIÁO DỤC THỂ CHẤT BÀI 4: BÀI TẬP PHỐI HỢP DI CHUYỂN NHANH DẦN THEO VẠCH KẺ SANG TRÁI VÀ SANG PHẢI. ( TIẾT 3) I.YÊU CẦU CẦN ĐẠT - Đồn kết, nghiêm túc, tích cực trong tập luyện và hoạt động tập thể. - Tích cực tham gia các trị chơi vận động, cĩ trách nhiệm trong khi chơi trị chơi và hình thành thĩi quen tập luyện TDTT. * Gĩp phần hình thành và phát triển cho HS các năng lực phẩm chất: - Tự chủ và tự học: Tự xem trước cách thực hiện các bài tập phối hợp di chuyển nhanh dần theo vạch kẻ sang trái và sang phải trong sách giáo khoa và quan sát động tác mẫu của giáo viên. - Giao tiếp và hợp tác: Biết phân cơng, hợp tác trong nhĩm để thực hiện các động tác và trị chơi. - NL chăm sĩc SK: Biết thực hiện vệ sinh sân tập, thực hiện vệ sinh cá nhân để đảm bảo an tồn trong tập luyện. - NL vận động cơ bản: Thực hiện được các động tác và các bài tập phối hợp di chuyển nhanh dần theo vạch kẻ sang trái và sang phải. Biết quan sát tranh, tự khám phá bài và quan sát động tác làm mẫu của giáo viên để tập luyện. Thực hiện được các bài tập phối hợp di chuyển nhanh dần theo vạch kẻ sang trái và sang phải. II. ĐỊA ĐIỂM – PHƯƠNG TIỆN Địa điểm: Sân trường Phương tiện: + Giáo viên chuẩn bị: Tranh ảnh, trang phục thể thao, cịi phục vụ trị chơi. + Học sinh chuẩn bị: Giày thể thao. III.TIẾN TRÌNH DẠY HỌC Lượng VĐ Phương pháp, tổ chức và yêu cầu Nội dung T. gian S. lần Hoạt động GV Hoạt động HS I. Phần mở đầu 5 – 7’ Nhận lớp Đội hình nhận lớp                                                                                                                                                                                
  16. Gv nhận lớp,  thăm hỏi sức   Khởi động 2x8N khỏe học sinh  - Xoay các khớp cổ phổ biến nội - HS khởi động tay, cổ chân, vai, dung, yêu cầu giờ theo GV. hơng, gối,... 2x8N học - Bài thể dục PTC - GV HD học  - Trị chơi “kết bạn” 2-3’ sinh khởi động.   - GV hơ nhịp, HS  tập - HS Chơi trị chơi. II. Phần cơ bản: - Kiến thức. 16-18’ - GV hướng dẫn  - Đi nhanh dần theo chơi vạch kẻ vịng trái (vịng phải) hai tay phối hợp tự nhiên. - Đội hình HS quan sát tranh  - Cho HS quan   sát tranh  - GV làm mẫu - HS quan sát GV động tác kết hợp làm mẫu phân tích kĩ thuật - Đi nhanh dần theo động tác. - HS tiếp tục quan vạch kẻ vịng trái - Hơ khẩu lệnh và sát (vịng phải) hai tay thực hiện động dang ngang. tác mẫu - Cho 2 HS lên thực hiện lại 1 lần động tác. - GV cùng HS nhận xét, đánh giá tuyên dương. 4 lần -Luyện tập Tập đồng loạt
  17. 3 lần - Đội hình tập Tập theo tổ nhĩm luyện đồng loạt. 3 lần 1 lần - GV thổi cịi -  HS thực hiện  động tác.  3-5’ - Gv quan sát, Tập theo cặp đơi sửa sai cho HS. ĐH tập luyện theo tổ Tập cá nhân - Y,c Tổ trưởng   Thi đua giữa các tổ cho các bạn luyện   tập theo khu vực.  2 lần - Tiếp tục quan  GV  - Trị chơi “di sát, nhắc nhở và chuyển tiếp sức”. sửa sai cho HS - HS vừa tập vừa - Phân cơng tập giúp đỡ nhau sửa theo cặp đơi động tác sai 4- 5’ GV Sửa sai - GV tổ chức cho - Từng tổ lên thi - Bài tập PT thể lực: HS thi đua giữa đua - trình diễn các tổ. - Vận dụng: - GV và HS nhận - Chơi theo hướng xét đánh giá dẫn III.Kết thúc tuyên dương.   - Thả lỏng cơ tồn - GV nêu tên trị  thân. chơi, hướng dẫn - Nhận xét, đánh giá cách chơi, tổ chung của buổi học. chức chơi thở và HS thực hiện kết Hướng dẫn HS Tự chơi chính thức hợp đi lại hít thở ơn ở nhà cho HS. - Xuống lớp - Nhận xét tuyên dương và sử phạt - HS trả lời người phạm luật - Cho HS chạy nâng cao đùi 20m - HS thực hiện thả - Yêu cầu HS lỏng quan sát tranh trả - ĐH kết thúc lời câu hỏi BT1 trong sách.
  18. - GV hướng dẫn  - Nhận xét kết   quả, ý thức, thái  độ học của hs. - VN ơn lại bài và chuẩn bị bài sau. IV.ĐIỀU CHỈNH SAU TIẾT DẠY(NẾU CĨ). _______________________________________ TIẾNG VIỆT VIẾT: CHỮ HOA T I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT - Biết viết chữ viết hoa T cỡ vừa và cỡ nhỏ. - Viết đúng câu ứng dựng: Tay làm hàm nhai tay quai miệng trễ. * Gĩp phần hình thành và phát triển cho HS các năng lực phẩm chất: - HS phát triển năng lực: Năng lực tự chủ và tự học; năng lực giao tiếp hợp tác; năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo; năng lực ngơn ngữ. - Yêu nước: Yêu thiên nhiên - Nhân ái: Biết chia sẻ, giúp đỡ bạn bè. - Trách nhiệm: Tự hồn thành nhiệm vụ học tập và rèn luyện ở trường, lớp. - Chăm chỉ: Chăm chỉ và trung thực trong học tập và rèn luyện. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - GV: Máy tính, tivi để chiếu hình ảnh của bài học; Mẫu chữ hoa T. - HS: Vở Tập viết; bảng con. III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC : Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Khởi động: - GV tổ chức cho HS tham gia trị chơi: - HS lắng nghe GV phổ biến luật chơi. “Đếm ngược” - HS tích cực tham gia trị chơi. + GV đưa ra các tiếng được sắp xếp khơng theo thứ tự nhất định: làm, miệng, - HS nêu từ khĩa: tay, hàm, Tay, quai, nhai, trễ Tay làm hàm nhai tay quai miệng trễ. + GV hơ bắt đầu và đếm ngược thời gian trong thời gian 30 giây (hoặc 60 giây), - HS lắng nghe yêu cầu HS sắp xếp lại trật từ của từ khĩa mới.
  19. - GV kết nối, dẫn dắt vào bài mới: Từ khĩa mà các em vừa sắp xếp được cũng chính là nội dung câu ứng dụng của bài học hơm nay 2. Khám phá; Hình thành kiến thức - HS quan sát mẫu. (15p) - HS nêu: Chữ T viết hoa cỡ vừa cĩ độ HĐ1: Hướng dẫn viết chữ hoa cao 5 li, độ rộng 4 li (cỡ nhỏ cao 2,5 - GV giới thiệu mẫu chữ viết hoa T. li, rộng 2 li). Chữ T là sự kết hợp của - GV hướng dẫn HS quan sát chữ 3 nét cơ bản: cong trái (nhỏ), lượn viết ngang (ngắn) và cong trái (to) nổi liền hoa T: nêu độ cao, độ rộng, các nét và nhau tạo vịng xoắn nhỏ ở đẩu chữ. quy trình viết chữ viết hoa T. - HS quan sát và lắng nghe - GV giới thiệu cách viết trên chữ mẫu. - HS theo dõi cách viết mẫu sau đĩ tự - GV viết mẫu trên bảng lớp (lần 1). Sau khám phá quy trình viết, chia sẻ với đĩ cho HS quan sát cách viết chữ viết hoa bạn. T trên màn hình (nếu cĩ). - HS quan sát GV viết mẫu, nhắc lại - GV viết mẫu trên bảng lớp (lần 2) kết quy trình viết: Đặt bút giữa đường kẻ hợp nêu quy trình viết. 4 và đường kẻ 5, viết nét cong trái (nhỏ) nối liền với nét lượn ngang từ trái sang phải, sau đĩ lượn trở lại viết tiếp nét cong trái (to) cắt nét lượn ngang và cong trái (nhỏ), tạo vịng xoắn nhỏ ở đẩu chữ, phần cuối nét cong lượn vào trong (giống chữ hoa C), đừng bút trên đường kẻ 2. - HS thực hành viết (trên khơng, - GV hướng dẫn HS tập viết chữ hoa T trên bảng con hoặc nháp) theo hướng trên khơng, trên bảng con (hoặc nháp). dẫn. - GV cùng HS nhận xét. - HS nhận xét, tự sửa sai (nếu cĩ). HĐ2: Hướng dẫn viết câu ứng dụng - GV yêu cầu HS đọc câu ứng dụng: - HS đọc câu ứng dụng: “Tay làm hàm nhai tay quai miệng trễ” - GV hỏi: - HS trả lời theo ý hiểu cá nhân.
  20. + Em hiểu nội dung câu ứng dụng như thế nào? - HS lắng nghe. - GV giải thích: “Tay làm hàm nhai” chỉ những người chăm chỉ làm việc, lao động thì sẽ cĩ cái để ăn, được ấm no, đầy đủ. “Tay quai miệng trễ” chỉ những người lười biếng, khơng chịu làm việc thì sẽ thiếu cái ăn, thiếu thốn... - HS theo dõi - GV chiếu mẫu câu ứng dụng. - HS cùng nhau thảo luận nhĩm đơi và - GV hướng dẫn HS nhận xét và lưu ý chia sẻ tìm ra những điểm cần lưu ý khi viết câu ứng dụng sau đĩ chia sẻ với khi viết câu ứng dụng: bạn: + Trong câu ứng dụng chữ nào viết hoa? + Chữ T viết hoa vì đứng đầu câu. Vì sao phải viết hoa chữ đĩ? + Nêu cách nối chữ viết hoa với chữ viết + Cách nối chữ viết hoa với chữ viết thường. (nếu HS khơng trả lời được, GV thường sẽ nêu) + Khoảng cách giữa các chữ ghi tiếng + Khoảng cách giữa các chữ ghi tiếng trong câu bằng 1 chữ cái o. trong câu bằng bao nhiêu?. + Độ cao của các chữ cái: chữ cái hoa + Nêu độ cao các chữ cái: Những chữ cái T, h, l, g cao 2,5 li (chữ g cao 1,5 li nào cao 2,5 li ? Những chữ cái nào cao dưới đường kẻ ngang); chữ q cao 2 li; 1,5 li? chữ t cao 1,5 li; chữ rcao 1,25 li các chữ cịn lại cao 1 li. + Cách đặt dấu thanh ở các chữ cái: + Cách đặt dấu thanh ở các chữ cái? dấu huyền đặt trên chữ a (làm, hàm), dấu nặng đặt dưới chữ cái ê (miệng); dấu ngã đặt trên chữ ê (trễ). + Vị trí đặt dấu chấm cuối câu: ngay + Vị trí đặt dấu chấm cuối câu? sau chữ cái ê trong tiếng trễ. - HS quan sát GV viết mẫu tiếng - GV viết mẫu tiếng cĩ chứa chữ hoa T. “Tay” trên bảng lớp. - HS luyện viết tiếng “Tay” trên bảng - HDHS viết bảng con tiếng cĩ chứa chữ con. hoa T. - HS nhận xét, tự sửa sai (nếu cĩ). - GV cùng HS nhận xét. 3. Luyện tập - Thực hành (15p). HĐ3: Hướng dẫn viết vở tập viết - GV nêu yêu cầu bài viết trong vở: + 1 dịng chữ hoa T cỡ vừa. HS lắng nghe yêu cầu.