Kế hoạch bài dạy Lớp 1 - Tuần 14 Năm học 2024-2025 (Nguyễn Thị Bình)

docx 56 trang Quế Thu 04/02/2026 170
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Kế hoạch bài dạy Lớp 1 - Tuần 14 Năm học 2024-2025 (Nguyễn Thị Bình)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxke_hoach_bai_day_lop_1_tuan_14_nam_hoc_2024_2025_nguyen_thi.docx

Nội dung tài liệu: Kế hoạch bài dạy Lớp 1 - Tuần 14 Năm học 2024-2025 (Nguyễn Thị Bình)

  1. TUẦN 14 Thứ 2, ngày 9 tháng 12 năm 2024 HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM SINH HOẠT DƯỚI CỜ: CHÀO MỪNG NGÀY THÀNH LẬP QUÂN ĐỘI NHÂN DÂN VIỆT NAM 22-12 I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: - HS học tập tính kỉ luật, trách nhiệm và tinh thần vượt khó của các chú bộ đội. - Tự rèn luyện nền nếp kỉ luật, có trách nhiệm trong công việc thực hiện các nhiệm vụ, yêu cầu khác nhau. - Rèn kĩ năng lắng nghe, hợp tác làm việc nhóm; xây dựng kế hoạch, thực hiện và điều chỉnh kế hoạch, đánh giá hoạt động. - Góp phần hình thành và phát triển các phẩm chất yêu nước, nhân ái, chăm chỉ, trung thực, trách nhiệm. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - Giáo viên: + Chuẩn bị hệ thống âm thanh phục vụ hoạt động. + Một số câu chuyện cảm động về chú bộ đội. + Bài hát Chú bộ đội và cơn mưa và 1 số bài hát khác về chú bộ đội. - Học sinh: chuẩn bị các tiết mục văn nghệ theo sự phân công của GV. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Hoạt động khởi động:2’ * Chào cờ - Tham dự lễ chào cờ. - Liên đội trưởng điều khiển lễ chào cờ. - Nghe nhận xét, bổ sung, phát cờ thi đua và phổ - Lớp trực tuần nhận xét thi đua tuần biến kế hoạch hoạt động tuần mới 13. - HS lắng nghe. 2. Hoạt động hình thành kiến thức mới:11’ * Hoạt động 1: Kể chuyện về chú bộ đội. - GV tổ chức cho HS kể chuyện về chú bộ đội. - HS lắng nghe.
  2. 2 - Chia sẻ cảm xúc về chú bộ đội, nêu những phẩm - HS tham gia chia sẻ cảm xúc về chất tốt của chú bộ đội qua các câu chuyện đã chú bộ đội. nghe. 3. Hoạt động luyện tập:15’ * Hoạt động 2: Trò chơi : Truyền mật lệnh GV chuẩn bị 5 mật lệnh viết sẵn ra 5 thẻ chữ. Quản trò (sắm vai Đại đội trưởng) lựa chọn 5 đội chơi lên đứng ở vị trí quy định, cầm còi để phát lệnh, nhắc nhở các bạn toàn trường chú ý nghiêm túc, động viên tinh thần cho các đội chơi. - Phổ viên luật chơi. - Chơi thử: Quản trò cho mỗi đội khoảng 3 HS - HS tập hợp thành các tiểu đội. thử truyền mật lệnh bất kì, sau đó nhận xét, rút kinh nghiệm. - Chơi thật: + HS sắm vai chỉ huy hô to, dõng dạc: Các tiểu đội chú ý: Nghiêm! Mời các đồng chí Tiểu đội trưởng lên nhận mật lệnh! + Các Tiểu đội trưởng lên nhận mật lệnh (nhìn thẻ chữ), sau đó về đứng đầu tiểu đội chuẩn bị sẵn sàng truyền mật lệnh. - HS lắng nghe phổ biến luật chơi. + Chỉ huy thổi còi, tất cả các Tiểu đội trưởng bắt đầu truyền mật lệnh từ người đầu tiên đến người cuối cùng của tiểu đội. + Truyền mật lệnh xong, người cuối cùng của tiểu đội chạy lên báo cáo: Báo cáo Đại đội - HS tham gia chơi theo hướng dẫn trường, tiểu đội đã hoàn thành nhiệm vụ! Mật của chỉ huy. lệnh chúng tôi nhận được là + Chỉ huy đáp: Được. + Chỉ huy yêu cầu các tiểu đội thực hiện theo mật lệnh. - Tổng kết trò chơi: Căn cứ vào kết quả tin báo của các tiểu đội, Chỉ huy nhận xét các tiểu đội
  3. 3 truyền tin đúng, sai, nhanh nhất, chậm nhất, tiểu đội thực hiện nhiệm vụ mật lệnh tốt hay chưa tốt. - Đánh giá, nhận xét. - Trao thưởng: + HS dẫn chương trình mời Tiểu đội trưởng của các đội chơi thắng cuộc lên nhận thưởng. + Chỉ huy phát thưởng cho các đội. Toàn trường vỗ tay, đội nghi lễ rung trống chúc mừng. - HS lên nhận thưởng. 4. Hoạt động vận dụng:2’ - Con đã làm gì để noi gương anh bộ đội cụ Hồ? - HS trả lời. ( chăm ngoan, học giỏi,...) - GV NX tinh thần, thái độ tham gia của các lớp. - HS lắng nghe. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY ( NÊÚ CÓ): TIẾNG VIỆT BÀI 61: ONG, ÔNG, UNG, ƯNG I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: - HS nhận biết và đọc đ úng các vần ong, ông, ung, ưng; đọc đúng các tiếng, từ ngữ, câu có các vần ong,ông, ung, ưng ; hiểu và trả lời được các câu hỏi có liên quan đến nội dung đã đọc. - HS viết đúng các vần ong, ông, ung, ưng ; viết đúng các tiếng, từ có vần ong, ông, ung, ưng - Giao tiếp và hợp tác: biết giao tiếp với các bạn khi tham gia hoạt động nhóm. - Năng lực ngôn ngữ: Phát triển vốn từ dựa trên những từ ngữ chứa vần ong, ông, ung, ưng trong bài học. Phát triển Phát triển ngôn ngữ nói theo chủ điểm Chợ và siêu thị. - Trung thực: HS biết đánh giá và nhận xét đúng về bạn. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - Sử dụng thiết bị dạy học lớp 1
  4. 4 - Tranh ảnh minh họa các nội dung bài học III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh TIẾT 1 1. Hoạt động ôn và khởi động:3’ - Hs hát - HS hát Bà còng đi chợ trời mưa 2. Hoạt động nhận biết:5’ - GV yêu cầu HS quan sát tranh và trả lời cầu - HS trả lời hỏi: Em thấy gì trong tranh? - GV nói cầu thuyết minh (nhận biết) dưới tranh - Hs lắng nghe và HS nói theo. - GV cũng có thể đọc thành tiếng cầu nhận biết và yêu cầu HS đọc theo. GV đọc từng cụm từ, - HS đọc sau mỗi cụm từ thì dừng lại để HS đọc theo. GV và HS lặp lại cầu nhận biết một số lần: Những bông hồng rung rinh/ trong gió. - GV gìới thiệu các vần mới ong, ông, ung, ưng. Viết tên bài lên bảng. Hs lắng nghe và quan sát 3. Hoạt động luyện đọc:12’ a. Đọc vần - So sánh các vần + GV gìới thiệu vần ong, ông, ung, ưng. + GV yêu cầu một số (2-3) HS so sánh vần ong, - Hs lắng nghe ông, ung, ưng để tìm ra điểm gìống và khác nhau. - HS tìm GV nhắc lại điểm gìống và khác nhau gìữa các vần. - Đánh vần các vần + GV đánh vần mẫu các vần ong, ông, ung, ưng. + GV yêu cầu một số (4 5) HS đánh vần. - HS lắng nghe - Đọc trơn các vần + GV yêu cầu một số (4 - 5) HS đọc trơn vần. - HS đánh vần tiếng mẫu + GV yêu cầu 1-2 HS đọc trơn đồng thanh 4 vần một lần. - HS đọc trơn tiếng mẫu. - Ghép chữ cái tạo vần - HS đọc trơn tiếng mẫu.
  5. 5 + GV yêu cầu HS tìm chữ cái trong bộ thẻ chữ để ghép thành vần ong. + GV yêu cầu HS thảo chữ o, ghép ô vào để tạo thành ông. - HS tìm + GV yêu cầu HS thảo chữ ô, ghép u vào để tạo thành ung. - HS ghép + GV yêu cầu HS thảo chữ u, ghép ư vào để tạo thành ưng. - HS ghép + GV yêu cầu 1-2 HS đọc ong, ông, ung, ưng một số lần. - HS ghép b. Đọc tiếng - HS đọc - Đọc tiếng mẫu + GV giới thiệu mô hình tiếng thác. + GV yêu cầu một số (4 - 5) HS đánh vần tiếng trong . + GV yêu cầu một số (4 - 5) HS đọc trơn tiếng trong. - HS thực hiện - Đọc tiếng trong SHS + Đánh vần tiếng. - HS đánh vần. + GV đưa các tiếng có trong SHS. Mỗi HS đánh vần một tiếng (số HS đánh vần tương ứng với số - HS đọc trơn. tiếng). + Đọc trơn tiếng. Mỗi HS đọc trơn một tiếng, hai - HS đánh vần lượt. + GV yêu cầu mỗi HS đọc trơn các tiếng chứa - HS đọc một vần. 1 HS đọc trơn một lần tất cả các tiếng. + GV yêu cầu 1-2 HS đọc trơn những tiếng mới - HS đọc ghép được. - Ghép chữ cái tạo tiếng + HS tự tạo các tiếng có chứa vần ong, ông, ung, ưng. - HS đọc + GV yêu cầu 1- 2 HS phân tích tiếng, 1 - 2 HS nêu lại cách ghép. c. Đọc từ ngữ
  6. 6 - GV lần lượt đưa tranh minh hoạ cho từng từ - HS tự tạo ngữ: chong chóng, bông súng, bánh chưng. Sau khi đưa tranh minh hoạ cho mỗi từ ngữ, chẳng - HS phân tích hạn chong chóng - GV nêu yêu cầu nói tên sự vật trong tranh. GV - HS ghép lại cho từ ngữ chong chóng xuất hiện dưới tranh. - GV yêu cầu HS nhận biết tiếng chứa vần ong trong chong chóng, phân tích và đánh vần tiếng - HS lắng nghe, quan sát chong, đọc trơn chong chóng. GV thực hiện các bước tương tự đối với bông súng, bánh chưng. - HS nói - GV yêu cầu HS đọc trơn nối tiếp, mỗi HS đọc - HS nhận biết một từ ngữ. 3 4 lượt HS đọc. 2 - 3 HS đọc trơn các từ ngữ. d. Đọc lại các tiếng, từ ngữ - GV yêu cầu 1 số HS đọc 4. Hoạt động viết bảng:10’ - GV đưa mẫu chữ viết các vần ong, ông, ung, ưng. GV viết mẫu, vừa viết vừa nêu quy trình và cách viết các vần ong, ông, ung, ưng. - GV yêu cầu HS viết vào bảng con: ong, ông, ung, ưng, chong, bông, súng, chung. (chữ cở vừa). - HS viết - GV yêu cầu HS nhận xét bài của bạn. - HS nhận xét - GV nhận xét, đánh gìá và sửa lỗi chữ viết cho HS. - HS lắng nghe TIẾT 2 5. Hoạt động viết vở:11’ - GV yêu cầu HS viết vào vở Tập viết 1, tập một các vần ong, ông, ung, ưng từ ngữ bông súng, - HS lắng nghe bánh chưng - GV quan sát và hỗ trợ cho những HS gặp khó khăn khi viết hoặc viết chưa đúng cách. - HS viết - GV nhận xét và sửa bài của một số HS - HS lắng nghe 6. Hoạt động đọc đoạn:12’
  7. 7 - GV đọc mẫu cả đoạn. - GV yêu cầu HS đọc thầm và tìm các tiếng có - HS lắng nghe vần ong, ông, ung, ưng. - GV yêu cầu một số (4-5) HS đọc trơn các tiếng - HS đọc thầm, tìm . mới. 1-2 HS đọc những tiếng có vần ong, ông, ung, ưng trong đoạn văn một số lần. - GV yêu cầu HS xác định số câu trong đoạn. - HS đọc Một số HS đọc thành tiếng từng cầu (mỗi HS một cầu), khoảng 1 - 2 lần. - GV yêu cầu một số (2-3) HS đọc thành tiếng cả đoạn. 7. Hoạt động nói theo tranh:5’ - GV hướng dẫn HS quan sát tranh trong SHS nói về chợ, siêu - GV gợi ý để HS tìm được câu trả lời hoàn chỉnh - HS quan sát ,nói. hơn: Chợ và siêu thị cùng bán rất nhiều thứ. Chợ khác siêu thị là những người bán hàng tự bán các - HS tìm mặt hàng và tính tiền. Còn trong siêu thị khách tự chọn đồ và có nhân viên thu tiền tại quấy. Siêu thị thường trong một toà nhà lớn. Chợ có thể họp ở nhiều nơi: trong nhà, ngoài trời (bãi, ngõ phố, bên đường),.. 8. Hoạt động vận dụng, trải nghiệm:2’ - GV yêu cầu HS tìm một số từ ngữ chứa vần ong, ông, ung, ưng và đặt cầu với từ ngữ tìm được. - HS lắng nghe - GV nhận xét chung gìờ học, khen ngợi và động viên HS. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY ( NÊÚ CÓ): ________________________________________
  8. 8 TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI BÀI 12: VUI ĐÓN TẾT (TIẾT 1) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: - Nói được thời gian diễn ra ngày Tết cổ truyền. - Kể được một số công việc của người thân và người dân trong cộng đồng để chuẩn bị cho ngày Tết. - Tự chủ và tự học: Biết cách ứng xử phù hợp trong các tình huống liên quan đến ngày Tết. - Giao tiếp và hợp tác: Bộc lộ cảm xúc và tự giác tham gia các hoạt động phù hợp cùng người thân chuẩn bị cho ngày Tết. - Năng lực tìm hiểu môi trường tự nhiên và xã hội xung quanh: Học sinh đặt được một số câu hỏi tìm hiểu công việc của người thân và người dân trong cộng đồng để chuẩn bị cho ngày Tết. Học sinh quan sát tranh ( SGK) trình bày được một số công việc được thể hiện trong SGK. - Năng lực vận dụng kiến thức, kỹ năng: HS mạnh dạn, tự tin kể lại được hoạt động chuẩn bị Tết của mình và gia đình mình và nói được cảm xúc của bản thân khi tham gia các hoạt động đó. - Chăm chỉ: Rèn luyện kĩ năng quan sát thực tế, kĩ năng tranh luận. - Trách nhiệm: Trân trọng, giữ gìn nét đẹp của bản sắc văn hóa dân tộc. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: 1. Giáo viên: Bảng phụ 2. Học sinh: Sưu tầm tranh ảnh về ngày Tết. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Hoạt động khởi động:2’ - GV sử dụng phần mở đầu trong SGK, đưa ra câu hỏi: - HS trả lời + Em có thích tết không? Vì sao? 2. Hoạt động khám phá:13’ - Hướng dẫn HS quan sát hình trong SGK, trả lời câu hỏi gợi ý của GV (Quan sát và chỉ ra các hoạt - HS quan sát động trong từng hình? -HS trả lời + Ông bà, bố mẹ có những hoạt động nào?
  9. 9 + Hoa và em trai tham gia hoạt động nào? +Thái độ của mọi người trong gia đình Hoa như thế nào?..), -Từ đó HS nhận ra cảnh mọi người trong gia đình Hoa háo hức chuẩn bị cho ngày Tết: mua hoa tết (đào, mai); cả nhà cùng nhau lau dọn nhà cửa, - HS lắng nghe gói bánh chưng, thắp hương cúng tổ tiên, bữa cơm tất niên,... - GV giải thích cho HS hiểu những cách gọi khác - HS lắng nghe nhau về ngày Tết truyền thống của dân tộc - GV khuyến khích HS liên hệ với gia đình mình - HS trả lời (Gia đình có về quê ăn Tết cùng ông bà không? Cảm xúc của em về không khi chuẩn bị đón Tết như thế nào?,...). 3. Hoạt động vận dụng: 13’ - GV tổ chức cho HS liên hệ thực tế, trả lời theo - HS làm việc nhóm đôi câu hỏi gợi ý của GV (Tết diễn ra trong khoảng thời gian nào? Gia đình em thường làm gì để chuẩn bị cho ngày Tết? Mọi người có vui vẻ không? Em đã tham gia hoạt động nào? Hoạt - HS lên kể động nào em thích nhất? Vì sao?,...), HS kể - HS lắng nghe những hoạt động chuẩn bị Tết của gia đình mình và hoạt động em đã tham gia và thích nhất (nếu được lí do vì sao). Từ đó nêu được những điểm giống và khác với gia đình Hoa - Khuyến khích HS nói được những phong tục tập quán riêng của địa phương mình khi chuẩn bị cho ngày Tết. Yêu cầu cần đạt: HS kể lại được hoạt động chuẩn bị Tết của gia đình mình và khi được cảm xúc của bản thân khi tham gia các hoạt động đó. 4. Hoạt động trải nghiệm: 3’ - HS lắng nghe Sưu tầm tranh ảnh về các hoạt động diễn ra trong dịp Tết cổ truyền của dân tộc,
  10. 10 * Tổng kết tiết học - HS lắng nghe - Nhắc lại nội dung bài học - Nhận xét tiết học - HS lắng nghe - Hướng dẫn hs chuẩn bị bài sau IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY ( NÊÚ CÓ): ______________________________________________ BUỔI CHIỀU TIẾNG VIỆT BÀI 62: IÊC, IÊN, IÊP I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: - HS nhận biết và đọc đúng các vần iêc, iên, iêp ; đọc đúng các tiếng, từ ngữ, câu có các vần iêc, iên, iêp ; hiểu và trả lời được các câu hỏi có liên quan đến nội dung đã đọc. - HS viết đúng các vần iêc, iên, iêp ; viết đúng các tiếng, từ có vần iêc, iên, iêp - Giao tiếp và hợp tác: HS phát triển ngôn ngữ nói theo chủ điểm Thế giới trong lòng biển. - Phát triển vốn từ dựa trên những từ ngữ chứa vần iêc, iên, iêp trong bài học. - Phát triển ngôn ngữ nói theo chủ điểm Thế giới trong lòng biển được gợi ý trong tranh. - Yêu nước : HS biết yêu thiên nhiên qua vẻ đẹp của Vịnh Hạ Long, các em thêm yêu mến, tự hào về quê hương đất nước. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - Sử dụng thiết bị dạy học lớp 1 - Tranh ảnh minh họa các nội dung bài học III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh TIẾT 1 1. Hoạt động ôn và khởi động:3’ - GV cho HS viết bảng ong, ông, ung, ưng - HS viết 2. Hoạt động nhận biết:5’
  11. 11 - GV yêu cầu HS quan sát tranh và trả lời cầu hỏi - HS trả lời Em thấy gì trong tranh? - GV nói cầu thuyết minh (nhận biết) dưới tranh - Hs nói và HS nói theo. - GV cũng có thể đọc thành tiếng cầu nhận biết - HS đọc và yêu cầu HS đọc theo. GV đọc từng cụm từ, sau mỗi cụm từ thì dừng lại để HS đọc theo. GV và HS lặp lại cầu nhận biết một số lần: Biển xanh biếc./ Những hòn đảo lớn nhỏ, trùng điệp. - GV giới thiệu các vần mới iêc, iên, iêp. Viết tên bài lên bảng. - Hs lắng nghe và quan sát 3. Hoạt động đọc:12’ a. Đọc vần - So sánh các vần + GV gìới thiệu vần iêc, iên, iêp. + GV yêu cầu một số (2- 3) HS so sánh các vần iêc, iên, iêp để tìm ra điểm gìống và khác nhau. - Hs tìm + GV nhắc lại điểm gìống và khác nhau gìữa các vần. - Đánh vần các vần - Hs lắng nghe + GV đánh vần mẫu các vần iêc, iên, iêp. + GV yêu cầu một số (4 -5) HS đánh vần. Mỗi HS đánh vần cả 3 vần. - Hs lắng nghe, quan sát - Đọc trơn các vần - HS đánh vần tiếng mẫu + GV yêu cầu một số (4 - 5) HS đọc trơn vần. Mỗi HS đọc trơn cả 3 vần. - Ghép chữ cái tạo vần - HS đọc trơn tiếng mẫu. + GV yêu cầu HS tìm chữ cái trong bộ thẻ chữ để ghép thành vần iêc. + GV yêu cầu HS tháo chữ c, ghép n vào để tạo - HS tìm thành iên. + GV yêu cầu HS tháo chữ n, ghép p vào để tạo -HS ghép thành iêp.
  12. 12 - GV yêu cầu lớp đọc đồng thanh iêc, iên, iêp một -HS ghép số lần. b. Đọc tiếng -HS đọc - Đọc tiếng mẫu + GV gìới thiệu mô hình tiếng biếc. GV khuyến khích HS vận dụng mô hình các tiếng đã học để nhận biết mô hình và đọc thành tiếng biếc. -HS lắng nghe + GV yêu cầu một số (4 5) HS đánh vần tiếng biếc. + GV yêu cầu một số (4 5) HS đọc trơn tiếng -HS đánh vần. biếc. - Đọc tiếng trong SHS - HS đọc trơn. + Đánh vần tiếng. GV đưa các tiếng có trong SHS. Mỗi HS đánh vần một tiếng (số HS đánh vần tương ứng với số tiếng). -HS đánh vần. + Đọc trơn tiếng. - GV yêu cầu mỗi HS đọc trơn một tiếng nối tiếp nhau, hai lượt. + Mỗi HS đọc trong các tiếng chứa một các - HS đọc tiếng. - Ghép chữ cái tạo tiếng -HS đọc + HS tự tạo các tiếng có chứa vần iêc, iên, iêp + GV yêu cầu 1- 2 HS phân tích tiếng, 1-2 HS nêu lại cách ghép. -HS tự tạo + GV yêu cầu HS đọc trơn những tiếng mới ghép được. -HS phân tích c. Đọc từ ngữ - GV lần lượt đưa tranh minh hoạ cho từng từ -HS ghép lại ngữ: xanh biếc, bờ biển, sò điệp - Sau khi đưa tranh minh hoạ cho mỗi từ ngữ, chẳng hạn xanh biếc, GV nêu yêu cầu nói tên sự -HS lắng nghe, quan sát vật trong tranh. GV cho từ ngữ xanh biếc xuất hiện dưới tranh. -HS nói
  13. 13 - GV yêu cầu HS nhận biết tiếng chứa vần iêc trong xanh biếc, phân tích và đánh vần tiếng biếc, đọc trơn từ ngữ xanh biếc. GV thực hiện các bước tương tự đối với bờ biển, sò điệp -HS nhận biết - GV yêu cầu HS đọc trơn nói tiếp, mỗi HS đọc một từ ngữ. 3 4 lượt HS đọc. 2 - 3 HS đọc trơn các từ ngữ. - HS thực hiện d. Đọc lại các tiếng, từ ngữ - GV yêu cầu 1-2 HS đọc - HS đọc 4. Hoạt động viết bảng:10’ - GV đưa mẫu chữ viết các vần iêc, iên, iêp. GV viết mẫu, vừa viết vừa nêu quy trình và cách viết - HS đọc các vần iêc, iên, iêp. - GV yêu cầu HS viết vào bảng con: iêc, iên, iêp - HS lắng nghe,quan sát , biếc, biển, điệp.(chữ cỡ vừa). - HS viết - HS nhận xét bài của bạn. - HS nhận xét - GV nhận xét, đánh gìá và sửa lỗi chữ viết cho - HS lắng nghe HS. TIẾT 2 5. Hoạt động viết vở:11’ - GV yêu cầu HS viết vào vở Tập viết 1, tập một các vần iêc, iên, iêp; từ ngữ xanh biếc, biển, sò -HS viết điệp. GV quan sát và hỗ trợ cho những HS gặp khó khăn khi viết hoặc viết chưa đúng cách. - GV nhận xét và sửa bài của một số HS. 6. Hoạt động đọc đoạn: 12’ - HS nhận xét - GV đọc mẫu cả đoạn. - GV yêu cầu HS đọc thầm và tìm các tiếng có - HS lắng nghe vần iêc, iên, iêp. - HS đọc thầm, tìm . - GV yêu cầu một số (4 - 5) HS đọc trong các tiếng mới. Mỗi HS đọc một hoặc tất cả các tiếng (với lớp đọc yếu, GV cho HS đánh vần tiếng nói - HS đọc mới đọc).
  14. 14 - GV yêu cầu HS xác định số cầu trong đoạn văn. -HS xác định Một số HS đọc thành tiếng từng cầu (mỗi HS một - HS đọc cầu), khoảng 1-2 lần. - GV yêu cầu một số (2-3) HS đọc thành tiếng cả đoạn. - HS đọc 7. Hoạt động nói theo tranh:5’ - GV giới thiệu tranh trong SHS: hình ảnh các sinh vật trong lòng đại dương. Hướng dẫn HS tìm hiểu và nếu gợi ý để HS quan sát và trao đổi trong phần tiếp theo. - HS quan sát. - GV yêu cầu HS quan sát tranh và trao đổi, tự - HS trao đổi. đặt câu hỏi theo hướng dẫn của GV: Trong lòng biển có những gì? Em đã biết những loài vật nào trong lòng biển? Em thích loài vật nào? Vì sao? - HS có thể đối thoại với GV theo câu hỏi hoặc kể ngắn dựa trên gợi ý đã nêu (tuỳ theo năng lực ngôn ngữ của các em mà GV chọn hình thức phù - Hs đối thoại hợp). - GV cho các nhóm thi kể tên các sự vật trong lòng biển và nhận xét, đánh giá. 8. Hoạt động vận dụng, trải nghiệm:2’ - HS kể - GV yêu cầu HS tìm một số từ ngữ chứa các vần iêc, iên, iêp và đặt cầu với từ ngữ tìm được. - GV nhận xét chung gìờ học, khen ngợi và động - HS tìm viên HS. - HS lắng nghe IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY ( NÊÚ CÓ): _______________________________________________ Thứ 3, ngày 10 tháng 12 năm 2024 TIẾNG VIỆT BÀI 63: IÊNG, IÊM, YÊN
  15. 15 I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: - HS nhận biết và đọc đúng các vần iêng, iêm, yên ; đọc đúng các tiếng, từ ngữ, câu có các vần iêng, iêm, yên ; hiểu và trả lời được các câu hỏi có liên quan đến nội dung đã đọc. - HS viết đúng các vần iêng, iêm, yên ; viết đúng các tiếng, có vần iêng, iêm, yên. - Tự chủ & tự hoc: HS tự hoàn thành nhiệm vụ học tập của mình. - Năng lực ngôn ngữ: Phát triển vốn từ dựa trên những từ ngữ chứa vần iêng, iêm, yên trong bài học. Phát triển kĩ năng quan sát, nhận biết các chi tiết trong tranh về hoạt động của loài vật. - Nhân ái : HS biết yêu thương và giúp đỡ bạn trong học tập. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - Sử dụng thiết bị dạy học lớp 1 - Tranh ảnh minh họa các nội dung bài học III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU: Hoạt động của gìáo viên Hoạt động của học sinh TIẾT 1 1. Hoạt động ôn và khởi động:3’ - HS hát Trống cơm - Hs hát - GV cho HS viết bảng iêc, iên, iêp - HS viết 2. Hoạt động nhận biết:5’ - GV yêu cầu HS quan sát tranh và trả lời cầu hỏi Em thấy gì trong tranh? - HS trả lời - GV nói cầu thuyết minh (nhận biết) dưới tranh và HS nói theo. - Hs lắng nghe - GV cũng có thể đọc thành tiếng cầu nhận biết và yêu cầu HS đoc theo, GV đọc từng cụm từ, sau mỗi cụm từ thi dừng lại để HS đọc theo. GV và HS lặp lại cầu nhận biết một số lần: Yến - HS đọc phụng có bộ lông tím biêng biếc,/ trông rất diêm dúa. - GV gìới thiệu các vần mới iêng, iêm, yên. Viết - HS lắng nghe tên bải lên bảng. 3. Hoạt động luyện đọc:12’
  16. 16 a. Đọc vần - So sánh các vần + GV gìới thiệu vần iêng, iêm, yên. -Hs lắng nghe và quan sát + GV yêu cầu một số (2-3) HS so sánh các vần -Hs so sánh iêng, iêm, yên để tìm ra điểm gìống và khác nhau. GV nhắc lại điểm gìống và khác nhau gìữa các vần. - Đánh vần các vần + GV đánh vần mẫu các vần iêng, iêm, yên. -Hs lắng nghe + GV yêu cầu một số (4 5) HS đánh vần. Mỗi HS -HS đánh vần tiếng mẫu đánh vần cả 3 vần. - Đọc trơn các vần + GV yêu cầu một số (4 - 5) HS đọc trơn vần. - HS đọc trơn tiếng mẫu. Mỗi HS đọc trơn cả 3 vần. - Ghép chữ cái tạo vần + GV yêu cầu HS tìm chữ cái trong bộ thẻ chữ - HS tìm để ghép thành vần iêng. + GV yêu cầu HS tháo chữ ng, ghép m vào để - HS ghép tạo thành iêm. + GV yêu cầu HS tháo chữ m, ghép n,tháo chữ I -HS ghép thành y vào để tạo thành yên. - GV yêu cầu 1-3 HS đọc iêng, iêm, yên một số -HS đọc lần. b. Đọc tiếng - Đọc tiếng mẫu + GV gìới thiệu mô hình tiếng biêng. GV khuyến -HS lắng nghe khích HS vận dụng mô hình các tiếng đã học để nhận biết mô hình và đọc thành tiếng biêng. + GV yêu cầu một số (4 - 5) HS đánh vần tiếng biêng . -HS đánh vần. + GV yêu cầu một số (4 - 5) HS đọc trơn tiếng biêng. - HS đọc trơn. - Đọc tiếng trong SHS
  17. 17 + Đánh vần tiếng. GV đưa các tiếng có trong -HS đánh vần. SHS. Mỗi HS đánh vần một tiếng (số HS đánh vần tương ứng với số tiếng). Lớp đánh vần mỗi tiếng một lần. + Đọc trơn tiếng. Mỗi HS đọc trơn một tiếng. - HS đọc + GV yêu cầu mỗi HS đọc trơn các tiếng chứa một vần. - HS đọc - Ghép chữ cái tạo tiếng + HS tự tạo các tiếng có chứa vần iêng, iêm, yên. + GV yêu cầu 1-2 HS phân tích tiếng, 1 - 2 HS - HS tự tạo nêu lại cách ghép. + GV yêu cầu 1-2 HS đọc trơn những tiếng mới - HS phân tích ghép được. - HS ghép lại c. Đọc từ ngữ - HS đọc - GV lần lượt đưa tranh minh hoạ cho từng từ ngữ: sầu riêng, cá kiếm, tổ yến. Sau khi đưa tranh minh hoạ cho mỗi từ ngữ, - HS lắng nghe, quan sát chẳng hạn sách vở, GV nêu yêu cầu nói tên sự vật trong tranh. GV cho từ ngữ sầu riêng xuất hiện dưới tranh. - GV yêu cầu HS nhận biết tiếng chứa vần iêng - HS nói trong sầu riêng, phân tích và đánh vần tiếng riêng, đọc trơn từ ngữ sầu riêng. - GV thực hiện các bước tương tự đối với cá - HS nhận biết kiếm, tổ yến - HS thực hiện - GV yêu cầu HS đọc trơn nối tiếp, mỗi HS đọc một từ ngữ. 3 – 4 lượt HS đọc. 2-3 HS đọc trơn các từ ngữ. - HS đọc d. Đọc lại các tiếng, từ ngữ - GV yêu cầu 1-2 HS đọc một lần. 4. Hoạt động viết bảng:10’ - GV đưa mẫu chữ viết các vần iêng, iêm, yên. - HS đọc - GV viết mẫu, vừa viết vừa nêu quy trình và cách viết các vần iêng, iêm, yên.
  18. 18 - GV yêu cầu HS viết vào bảng con: iêng, iêm, -HS lắng nghe, quan sát yên và riêng, kiếm, yến. (chữ cỡ vừa). - HS nhận xét bài của bạn. - GV nhận xét, đánh gìá và sửa lỗi chữ viết cho - HS viết HS. - HS nhận xét -HS lắng nghe TIẾT 2 5. Hoạt động viết vở:11’ - GV yêu cầu HS viết vào vở Tập viết 1, tập một - HS lắng nghe các vần ach, êch,ich ; từ sầu riêng, cá kiếm, yến - GV quan sát và hỗ trợ cho những HS gặp khó khăn khi viết hoặc viết chưa đúng cách. -HS viết - GV nhận xét và sửa bài của một số HS. 6. Hoạt động đọc đoạn:12’ - HS lắng nghe - GV đọc mẫu cả đoạn. - GV yêu cầu HS đọc thẩm và tìm các tiếng có - HS lắng nghe vần iêng, iêm, yên. - GV yêu cầu một số (4 - 5) HS đọc trơn các tiếng - HS đọc thầm, tìm . mới. Mỗi HS đọc một hoặc tất cả các tiếng (với lớp đọc yếu, GV cho HS đánh vần tiếng rối mới đọc). 1-2 HS đọc những tiếng có vần iêng, iêm, - HS đọc yên trong đoạn văn một số lần. - GV yêu cầu HS xác định số cầu trong đoạn văn. Một số HS đọc thành tiếng từng cầu (mỗi thanh một lần. một cầu), khoảng 1-2 lần. - GV yêu cầu một số (2 – 3) HS đọc thành tiếng - HS tìm cả đoạn. 7. Hoạt động nói theo tranh:5’ - GV yêu cầu HS quan sát tranh trong SHS, GV đặt từng cầu hỏi và HS trả lời theo từng cầu: - HS đọc Em có biết tên loài chim nào trong các tranh không? (én, vẹt, hoạ mi); Những con chim trong các tranh đang làm gi? (đang bay, đậu trên cành,...);
  19. 19 Em có biết điểm đặc biệt nào của những loài - HS trả lời. chim này không? (Én báo hiệu mùa xuân; Vẹt biết bắt chước tiếng người; Hoạ mi hót hay.) - HS trả lời. - GV có thể gợi ý, mở rộng để HS tìm được các từ ngữ liên quan đến đời sống của chim (hót, bay, kiếm mối, làm tổ,...). - HS trả lời. 8. Hoạt động vận dụng, trải nghiệm:2’ - GV yêu cầu HS tìm một số từ ngữ chứa các vần iêng, iêm, yên và đặt cầu với từ ngữ tìm được. -Hs tìm - GV nhận xét chung giờ học, khen ngợi và động viên HS. - HS lắng nghe IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY ( NÊÚ CÓ): TOÁN BÀI 12: BẢNG CỘNG, BẢNG TRỪ TRONG HẠM VI 10(TIẾT 3) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: - Thực hiện được bảng cộng, bảng trừ trong phạm vi 10 và vận dụng tính nhẩm. - Năng lực giao tiếp hợp tác: Biết trao đổi, giúp đỡ nhau hoàn thành các bài tập phép trừ trong phạm vi 10. - Năng lực tư duy và lập luận: Qua việc xây dựng bảng cộng, bảng trừ thấy được mối quan hệ ngược giữa phép cộng và phép trừ, từ đó phát triển tư logic, liên hệ giải các bài toán có tình huống thực tế và vận dụng vào tính nhẩm. - Năng lực giao tiếp : Giao tiếp, diễn đạt, trình bày bằng lời nói khi tìm phép tính và câu trả lời cho bài toán, - Chăm chỉ : Rèn luyện tính cẩn thận ,nhanh nhẹn II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - GV: Bài giảng điện tử, máy tính. - HS : Bộ đồ dung toán 1, bảng con, III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
  20. 20 1. Hoạt động khởi động:4’ - Gv tổ chức trò chơi tìm ra ô cửa bí mật bằng - HS chơi cách trả lời các câu hỏi - HS lắng nghe - GV giới thiệu bài 2. Hoạt động luyện tập:23’ Bài 1: - GV giải thích yêu cầu của đề bài - HS lắng nghe - GV cho HS nhắc lại yêu cầu của đề bài - HS nhắc lại - GV hướng dẫn HS dựa vào hình vẽ HS hình - HS lắng nghe thành các phép tính rồi tính kết quả. Tìm ra số thích hợp trong ô. - GV yêu cầu HS làm - HS làm - GV chữa bài - HS lắng nghe - GV yêu cầu HS đọc lại các phép tính - HS đọc Bài 2: - GV giải thích yêu cầu của đề bài - HS lắng nghe - GV cho HS nhắc lại yêu cầu của đề bài - HS nhắc lại - GV hướng dẫn HS thực hiện các phép tính - HS lắng nghe theo thứ tự mũi tên trong mỗi sơ đồ. Tìm ra số thích hợp trong ô. - GV yêu cầu HS làm - HS làm - GV chữa bài bằng trò chơi: Chọn tấm thẻ nào? - HS chơi Yêu cầu: - Củng cố phép cộng, phép trừ trong phạm vi 10. - Tổ chức chơi theo cách chơi trong SGK (theo luật chơi hấp dẫn, gây hứng thủ học tập). - HS trả lời 3. Hoạt động vận dụng, trải nghiệm:3’ - GV tổng kết bài học. - HS lắng nghe - Nhận xét, dặn dò. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY ( NÊÚ CÓ): _________________________________________