Kế hoạch bài dạy Chương trình Lớp 1 - Tuần 17 (NH 2024-2025)(GV: Nguyễn Thị Tố Nga)

docx 51 trang Quế Thu 08/12/2025 230
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Kế hoạch bài dạy Chương trình Lớp 1 - Tuần 17 (NH 2024-2025)(GV: Nguyễn Thị Tố Nga)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxke_hoach_bai_day_chuong_trinh_lop_1_tuan_17_nh_2024_2025gv_n.docx

Nội dung tài liệu: Kế hoạch bài dạy Chương trình Lớp 1 - Tuần 17 (NH 2024-2025)(GV: Nguyễn Thị Tố Nga)

  1. TUẦN 17 Thứ hai ngày 30 tháng 12 năm 2024 Hoạt động trải nghiệm SINH HOẠT DƯỚI CỜ CHỦ ĐỀ: BIẾT ƠN NGƯỜI THÂN TRONG GIA ĐÌNH I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT - Biết được những tình cảm của người thân giành cho mình và biết cách thể hiện tình yêu thương sự kính trọng biết ơn đối với người thân trong gia đình. - Năng lực tự chủ, năng lực giao tiếp, hợp tác và sáng tạo. Năng lực văn học, thẩm mĩ. - HS cĩ thêm tình yêu những người thân trong gia đình mình. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC GV, HS chuẩn bị một số bài thơ, câu chuyện, bài hát liên quan đến chủ đề. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU Hoạt động của GV Hoạt động của HS Phần 1. Nghi lễ - HS chào cờ - Lễ chào cờ - HS lắng nghe - Nhận xét các hoạt động của nhà trường trong tuần 18, kế hoạch trong tuần 19. Phần 2. Sinh hoạt theo chủ đề 1. Khởi động - Cả trường hát bài Ba ngọn nến lung linh - HS hát - GV nêu nội dung, ý nghĩa của buổi sinh - HS lắng nghe hoạt 2. Trao đổi về tình cảm của người thân trong gia đình với nhau - Em hãy kể tên những người thân trong gia - HS kể đình mình cho các bạn nghe? - Như vậy gia đình em cĩ mấy thế hệ chung - HS lắng nghe sống? - HS trả lời - Ai là người sinh ra em? Ai sinh ra bố mẹ? - Mọi người trong gia đình em đối xử với
  2. 2 nhau như thế nào? - Em hãy kể những việc mà người thân trong - HS chia sẻ gia đình đã chăm sĩc em. - HS chia sẻ - Em đã làm gì cho những người thân trong gia đình mình vui? Phần 3. Vận dụng, trải nghiệm - HS đọc thơ Đọc thơ, ca dao, tục ngữ; kể chuyện, hát về - HS thi đọc 1 số bài thơ: Quạt cho tình cảm gia đình. bà ngủ, Thương ơng, Làm anh, GV tổ chức cho HS thi đọc thơ, ca dao, tục Mẹ, Bầm ngữ, hát bài hát về gia đình. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY ( NẾU CĨ): .................................................................................................................... .................................................................................................................... ____________________________________________ Tiếng Việt BÀI 76: OAN, OĂN, OAT, OĂT I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT - Nhận biết và đọc đúng các vần oan, oăn, oat, oăt; đọc đúng các tiếng, từ ngữ, cầu, đoạn cĩ các vần oan, oăn, oat, oăt; hiểu và trả lời được các cầu hỏi cĩ liên quan đến nội dung đã đọc. - Viết đúng các vần oan, oăn, oat, oăt (chữ cỡ vừa); viết đúng các tiếng, từ ngữ cĩ vần oan, oăn, oat, oăt. - Giúp học sinh bước đầu hình thành các năng lực chung, phát triển năng lực ngơn ngữ ở tất cả các kĩ năng đọc, viết, nĩi và nghe với mức độ căn bản. - Nhận biết được các nhân vật trong tranh, hiểu nội dung và nghe, nĩi ở mức độ đơn giản. -HS biết đồn kết, yêu thương bạn. - Thơng qua đoạn đọc, HS biết yêu thêm vẻ đẹp của thiên nhiên. II. CHUẨN BỊ 1. Giáo viên: Bộ đồ dùng Tiếng Việt 2. Học sinh: Bảng con , bộ đồ dùng TV III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC TIẾT 1
  3. 3 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Khởi động - HS hát chơi trị chơi - HS chơi 2. Khám phá - GV yêu cầu HS quan sát tranh và trả lời cầu hỏi Em thấy gì trong tranh? - HS trả lời - GV nĩi cầu thuyết minh (nhận biết) dưới tranh và HS nĩi theo. - GV cũng cĩ thể đọc thành tiếng cầu nhận biết và yêu cầu HS đọc theo. GV đọc từng cụm từ, sau mỗi cụm từ thì dừng lại để HS đọc theo. GV và HS lặp lại cầu nhận biết một số lần: Trên phim hoạt hình voi bước khoan thai/ thỏ chạy thoăn thoắt. - GV gìới thiệu các vần mới oan, oăn, oat, oăt. Viết tên bài lên bảng. 3. Luyện đọc a. Đọc vần -HS đánh vần tiếng mẫu - So sánh các vần - HS đọc trơn tiếng mẫu. + GV gìới thiệu vần oan, oăn, oat, oăt. + GV yêu cầu một số (2-3) HS so sánh vần oan, oăn, oat, oăt để tìm ra điểm gìống và khác -HS ghép nhau. GV nhắc lại điểm gìống và khác nhau gìữa các vần. - Đánh vần các vần + GV đánh vần mẫu các vần oan, oăn, oat, oăt. -HS ghép + GV yêu cầu một số (4-5) HS nối tiếp nhau đánh vần. Mỗi HS đánh vần cả 4 vần. -Đọc trơn các vần -HS đọc + GV yêu cầu một số (4 - 5) HS nối tiếp nhau đọc trơn vần. Mỗi HS đọc trơn cả 4 vần. - Ghép chữ cái tạo vần + GV yêu cầu HS tìm chữ cái trong bộ thẻ chữ để ghép thành vần oan.
  4. 4 + GV yêu cầu HS thảo chữ a, ghép ă vào để tạo thành oăn. + GV yêu cầu HS thảo chữ n, ghép t vào để tạo thành oăt. -HS đọc + GV yêu cầu HS thảo chữ ă, ghép a vào để -HS thực hiện tạo thành oat. - Lớp đọc đồng thanh oan, oăn, oat, ổt một số lần. b. Đọc tiếng - Đọc tiếng mẫu -HS đánh vần. Lớp đánh vần đồng + GV gìới thiệu mơ hình tiếng khoan. GV thanh. khuyến khích HS vận dụng mơ hình các tiếng đã học để nhận biết mơ hình và đọc thành tiếng khoan. - HS đọc trơn. + GV yêu cầu một số (4 - 5) HS đánh vần tiếng khoan. + GV yêu cầu một số (4 - 5) HS đọc trơn tiếng HS đánh vần, khoan. Lớp đọc trơn đống thanh tiếng khoan. - Đọc tiếng trong SHS + Đánh vần tiếng. -HS tự tạo + GV đưa các tiếng cĩ trong SHS. Mỗi HS đánh vần một tiếng nối tiếp nhau (số HS đánh -HS phân tích vần tương ứng với số tiếng). + Đọc trơn tiếng. Mỗi HS đọc trơn một tiếng -HS ghép lại nối tiếp nhau, hai lượt. + GV yêu cầu mỗi HS đọc trơn các tiếng chứa một vần. - Ghép chữ cái tạo tiếng -.HS lắng nghe, quan sát + HS tự tạo các tiếng cĩ chứa vần oan, oăn, oat, oăt. + GV yêu cầu 1- 2 HS phân tích tiếng, 1 - 2 HS nêu lại cách ghép. c. Đọc từ ngữ - GV lần lượt đưa tranh minh hoạ cho từng từ ngữ: hoa xoan, tĩc xoăn, hoạt hình, nhọn hoắt.
  5. 5 Sau khi đưa tranh minh hoạ cho mỗi từ ngữ, -HS nĩi chẳng hạn hoa xoan - GV nêu yêu cầu nĩi tên sự vật trong tranh. GV cho từ ngữ thước kẻ xuất hiện dưới tranh. - GV yêu cầu HS nhận biết tiếng chứa vần oan -HS nhận biết trong hoa xoan, phân tích và đánh vần hoa xoan, đọc trơn hoa xoan. GV thực hiện các bước tương tự đối với , tĩc xoăn, hoạt hình, - HS đọc nhọn hoắt - GV yêu cầu HS đọc trơn nối tiếp, mỗi HS đọc một từ ngữ. 3 4 lượt HS đọc. 2 - 3 HS đọc trơn -HS viết các từ ngữ. Lớp đọc đồng thanh một số lần. d. Đọc lại các tiếng, từ ngữ - GV yêu cầu từng nhĩm và sau đĩ cả lớp đọc -HS nhận xét đổng thanh một lần, 4. Viết bảng -HS lắng nghe - GV đưa mẫu chữ viết các vần oan, oăn, oat, oăt. GV viết mẫu, vừa viết vừa nêu quy trình và cách viết các vần oan, oăn, oat, oăt. - GV yêu cầu HS viết vào bảng con: oan, oăn, oat, oăt, hoạt, xoăn, hoắt. (chữ cỡ vừa). - GV yêu cầu HS nhận xét bài của bạn. - GV nhận xét, đánh gìá và sửa lỗi chữ viết cho HS. TIẾT 2 5. Viết vở - GV yêu cầu HS viết vào vở Tập viết 1, - HS lắng nghe tập một các từ ngữ tĩc xoăn, nhọn hoắt. GV -HS viết quan sát và hỗ trợ cho những HS gặp khĩ khăn khi viết hoặc viết chưa đúng cách. - GV nhận xét và sửa bài của một số HS. 6. Đọc đoạn
  6. 6 - GV đọc mẫu cả đoạn. - HS lắng nghe - GV yêu cầu HS đọc thầm và tìm các tiếng cĩ vần oan, oăn, oat, oăt. - HS lắng nghe - GV yêu cầu một số (45) HS đọc trơn các - HS đọc thầm, tìm . tiếng mới. Mỗi HS đọc một hoặc tất cả các tiếng (với lớp đọc yếu, GV cho HS đánh vần tiếng rồi mới đọc). Từng nhĩm rối cả - HS đọc lớp đọc đống thanh những tiếng cĩ vần oan, oăn, oat, oăt trong đoạn văn một số lần. - GV yêu cầu HS xác định số cầu trong đoạn. Một số HS đọc thành tiếng nối tiếp - HS xác định từng cầu (mỗi HS một cầu), khoảng 1 - 2 lần. - GV yêu cầu một số (2-3) HS đọc thành tiếng cả đoạn. - GV yêu cầu HS trả lời cầu hỏi về nội dung - HS đọc đoạn văn: + Vườn cĩ những cây gì? - HS trả lời. + Vì sao vườn cây lại ngập tràn sắc tím? - HS trả lời. + Vì sao khu vườn thật là vui - HS trả lời. 7. Nĩi theo tranh - GV hướng dẫn HS quan sát tranh trong - HS quan sát nĩi. SHS và nĩi về hoạt động của các bạn HS trong tranh (Em thấy gì trong tranh? Các bạn HS đang làm gì? Em đã bao giờ trồng - HS lắng nghe. cây chưa? Em cĩ thích trồng cây khơng? Vì sao?). -HS tìm
  7. 7 - GV cĩ thể mở rộng giúp HS tìm hiểu lợi -HS lắng nghe ích của việc trồng cây, từ đĩ cĩ ý thức trồng cây để bảo vệ mơi trường sống. 8. Vận dụng và trải nhiệm - GV yêu cầu HS tìm một số từ ngữ chứa vần oan, oăn, oat, oăt và đặt cầu với từ ngữ tìm được. - GV nhận xét chung gìờ học, khen ngợi và động viên HS. GV lưu ý HS ơn lại các văn ac, ắc, đc và khuyến khích HS thực hành gìao tiếp ở nhà. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY _________________________________________ Tiếng Việt BÀI 78: UÂN, UÂT (T1) I.YÊU CẦU CẦN ĐẠT - Nhận biết và đọc đúng các vần uân, uât; đọc đúng các tiếng, từ ngữ, cầu, đoạn cĩ các vần uân, uât; hiểu và trả lời được các cầu hỏi cĩ liên quan đến nội dung đã đọc. - Viết đúng các vần uân, uât (chữ cỡ vừa); viết đúng các tiếng, từ ngữ cĩ vần uân, uât. - Phát triển kỹ năng quan sát, nhận biết nhân vật và suy đốn nội dung tranh minh hoạ (chương trình nghệ thuật chào xuân; bố con Hà đi chợ hoa xuân; một số cây cối...) - Giúp học sinh bước đầu hình thành các năng lực chung, phát triển năng lực ngơn ngữ ở tất cả các kĩ năng đọc, viết, nĩi và nghe với mức độ căn bản. - Nhận biết được các nhân vật trong tranh, hiểu nội dung và nghe, nĩi ở mức độ đơn giản.
  8. 8 - HS cảm nhận được vẻ đẹp của thiên nhiên, sự gắn bĩ giữa thiên nhiên và con người. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC 1. Giáo viên: Bộ đồ dùng Tiếng Việt 2. Học sinh: Bảng con, bộ đồ dùng Tiếng Việt III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU TIẾT 1 Hoạt động của gìáo viên Hoạt động của học sinh 1. Khởi động - HS hát chơi trị chơi - HS chơi - GV cho HS viết bảng oai, uê, uy - HS viết 2. Khám phá - GV yêu cầu HS quan sát tranh và trả lời cầu - HS trả lời hỏi Em thấy gì trong tranh? - GV nĩi cầu thuyết minh (nhận biết) dưới - HS lắng nghe tranh và HS nĩi theo. - GV cũng cĩ thể đọc thành tiếng cầu nhận biết và yêu cầu HS đoc theo, GV đọc từng - HS đọc cụm từ, sau mỗi cụm từ thi dừng lại để HS đọc theo. GV và HS lặp lại cầu nhận biết một số lần: Chúng em/ xem/ chương trình nghệ thuật/ chào xuân. - GV gìới thiệu các vần mới uân, uât. Viết tên bải lên bảng. 3. Luyện đọc - HS lắng nghe a. Đọc vần - So sánh các vần + GV gìới thiệu vần uân, uât.
  9. 9 + GV yêu cầu một số (2-3) HS so sánh các vần uân, uât để tìm ra điểm gìống và khác nhau. GV nhắc lại điểm gìống và khác nhau gìữa các vần. - HS lắng nghe và quan sát - Đánh vần các vần - HS so sánh + GV đánh vần mẫu các vần uân, uât. + GV yêu cầu một số (4-5) HS nối tiếp nhau - HS lắng nghe đánh vần. Mỗi HS đánh vần cả 2 vần. - HS đánh vần tiếng mẫu - Đọc trơn các vần + GV yêu cầu một số (4 - 5) HS nối tiếp nhau - HS đọc trơn tiếng mẫu. đọc trơn vần. Mỗi HS đọc trơn cả 2 vần. - HS tìm - Ghép chữ cái tạo vần + GV yêu cầu HS tìm chữ cái trong bộ thẻ chữ để ghép thành vần uân. - HS ghép + GV yêu cầu HS tháo chữ n, ghép t vào để tạo thành uât. GV yêu cầu lớp đọc đồng thanh uân, uât một số lần. - HS đọc b. Đọc tiếng - Đọc tiếng mẫu + GV gìới thiệu mơ hình tiếng xuân. GV khuyến khích HS vận dụng mơ hình các tiếng đã học để nhận biết mơ hình và đọc thành - HS lắng nghe tiếng xuân. + GV yêu cầu một số (4 - 5) HS đánh vần tiếng xuân . - HS đánh vần.
  10. 10 + GV yêu cầu một số (4 - 5) HS đọc trơn tiếng - HS đọc trơn. xuân. - Đọc tiếng trong SHS + Đánh vần tiếng. GV đưa các tiếng cĩ trong - HS đánh vần, lớp đánh vần SHS. Mỗi HS đánh vần một tiếng női tiếp nhau (số HS đánh vần tương ứng với số tiếng).. + Đọc trơn tiếng. Mỗi HS đọc trơn một tiếng nối tiếp nhau, hai lượt. - HS đọc + GV yêu cầu mỗi HS đọc trơn các tiếng chứa một vần - Ghép chữ cái tạo tiếng - HS tự tạo + HS tự tạo các tiếng cĩ chứa vần uân, uât. - HS phân tích + GV yêu cầu 1-2HS phân tích tiếng, 1 - 2 - HS ghép lại HS nêu lại cách ghép. c. Đọc từ ngữ - HS lắng nghe, quan sát - GV lần lượt đưa tranh minh hoạ cho từng từ ngữ: tuần tra, mùa xuân, võ thuật - HS nĩi Sau khi đưa tranh minh hoạ cho mỗi từ ngữ, chẳng hạn tuần tra, GV nêu yêu cầu nĩi tên sự vật trong tranh. GV cho từ ngữ tuần tra xuất hiện dưới tranh. - GV yêu cầu HS nhận biết tiếng chứa vần uân trong tuần tra, phân tích và đánh vần tuần - HS nhận biết tra, đọc trơn từ ngữ tuần tra - HS thực hiện - GV thực hiện các bước tương tự đối với mùa xuân, võ thuật - HS đọc
  11. 11 - GV yêu cầu HS đọc trơn nối tiếp, mỗi HS đọc một từ ngữ. 3 – 4 lượt HS đọc. 2-3 HS - HS đọc đọc trơn các từ ngữ. Lớp đọc đồng thanh một số lần. d. Đọc lại các tiếng, từ ngữ - HS lắng nghe, quan sát - GV yêu cầu HS đọc 4. Viết bảng - HS viết - GV đưa mẫu chữ viết các vần uân, uât. - HS nhận xét - GV viết mẫu, vừa viết vừa nêu quy trình và - HS lắng nghe cách viết các vần uân, uât. - GV yêu cầu HS viết vào bảng con: uân, uât và tuần, thuật. (chữ cỡ vừa). - HS nhận xét bài của bạn. - GV nhận xét, đánh gìá và sửa lỗi chữ viết cho HS. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY ( NẾU CĨ): .................................................................................................................... .................................................................................................................... ____________________________________________ Tốn ƠN TẬP CÁC SỐ TRONG PHẠM VI 10 (TIẾT 1) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT - Ơn tập, củng cố các số trong phạm vi 10 (hình thành số, nhận biết, đọc, viết số, phân tích số, sắp thứ tự, so sánh số, ). - Năng lực giao tiếp hợp tác: Biết trao đổi, giúp đỡ nhau củng cố các số trong phạm vi 10 (hình thành số, nhận biết, đọc, viết số, phân tích số, sắp thứ tự, so sánh số, ).
  12. 12 - Năng lực tư duy và lập luận: Phát triển tư duy logic, năng lực giải quyết vấn đề, giao tiếp tốn học khi tham gia các hoạt động trong bài học liên quan đến các số trong phạm vi 10 - Chăm chỉ : Rèn luyện tính cẩn thận, nhanh nhẹn II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - GV: Bảng phụ - HS : Bộ đồ dung tốn 1, bảng con, III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Khởi động - GV tổ chức cho HS chơi trị chơi chèo thuyền - HS chơi - Giới thiệu bài : - Lắng nghe 2. Luyện tập Bài 1: Số ? - GV nêu yêu cầu của bài. - HS nêu y/c bài - Yêu cầu HS quan sát hình vẽ: Đếm số cá của - HS quan sát và đếm từng bể, rồi tìm số thích hơp. Đọc số đĩ - HS đọc số - GV cùng HS nhận xét - HS nhận xét bạn Bài 2: Số ? - GV nêu yêu cầu của bài. a) Yêu cầu HS quan sát hình vẽ: Đếm số các con vật trong tranh - HS nhắc lại y/c của bài - HS quan sát GV hỏi: Trong tranh cĩ mấy con thỏ? ( 6) Tương tự HS thực hiện và trình bày phần cịn - HS nêu miệng lại b) GV hỏi: Trong cac con vật : thỏ, chĩ , trâu số con vật nào ít nhất? ( trâu) - HS nhận xét bạn - GV cùng Hs nhận xét Bài 3: >, <, = - Nêu yêu cầu bài tập - HS nêu - GV: Để so sánh được chúng ta phải làm gi? - HS trả lời - HS thực hiện tính rồi so sánh kết quả - HS thực hiện - HS làm bài vào vở - HS làm vào bảng con - GV cùng Hs nhận xét 3. Vận dụng, trải nghiệm
  13. 13 - Bài học hơm nay, em biết thêm điều gì? IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY __________________________________________________ Luyện Tiếng Việt LUYỆN TẬP I . YÊU CẦU CẦN ĐẠT - HS năm chắc đọc được các vần đã học trong tuần qua - Đọc viết đúng các từ ngữ ứng dụng - Vận dụng làm các bài tập điền từ, điền câu. - Phát triển kĩ năng đọc, viết. - Thêm yêu thích và hứng thú với việc học mơn Tiếng Việt, thêm tự tin khi giao tiếp. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC Bảng phụ III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU TIẾT 1 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Khởi động - GV cho HS chơi trị chơi Giải cứu rừng xanh - HS chơi GV nêu cách chơi và hướng dẫn HS chơi 1. Luyện đọc GV trình chiếu: - Ươc, ươt, ươm, ươp, ươn, ương.oa, oe - thước kẻ, cái lược, cầu trượt, lướt ván, thanh - HS đọc: cá nhân. gươm, giàn mướp, vàng ươm, con lươn, đường phố, cái gương - Giàn mướp hoa vàng lấp lánh bờ ao. - Sơng Hương là một bức tranh phong cảnh khổ dài. - HS lắng nghe. - Bao trùm lên tất cả là một mảng màu xanh đậm nhạt khác nhau : màu xanh của nước biển, màu xanh của bãi ngơ, thảm cỏ...
  14. 14 - GV nhận xét, sửa phát âm. 2. Luyện viết Hướng dẫn viết: - HS viết - GV hướng dẫn HS viết vào vở ơ li: Ươc, ươt, - HS lắng nghe ươm, ươp, ươn, ương.oa, oe - thước kẻ, cái lược, cầu trượt, lướt ván. Hoa bưởi tỏa hương thơm ngào ngạt Mỗi vần, (từ, câu) 1 dịng. - GV nhắc HS tư thế ngồi, cách cầm bút của HS khi viết. - Quan sát, nhắc nhở HS viết đúng. 3. Vận dụng - GV hệ thống kiến thức đã học. - Dặn HS luyện viết lại bài ở nhà TIẾT 2 1. Khởi động - Tổ chức trị chơi: Thi kể nhanh các vần đã học. - HS thi tìm 2. Luyện tập thực hành 1. Ơn lại các vần đã học - Gv gọi 1 bạn nêu 1 vần bất kì 1 bạn nêu vần - GV yêu câu ghép, đọc từ cĩ vần đĩ Cả lớp ghép vần đĩ - GV quan sát chỉnh sửa, tư vấn. - HS ghép, đọc - Yêu cầu đọc - GV yêu cầu nĩi câu cĩ vần đĩ - HS quan sát 2. Bài tập Bài 1. Điền tiếng thích hợp vào chỗ chấm (ươm - HS làm vào vở ơ ly cây, nườm nượp, vàng rực) - HS nêu kết quả + Hoa mai ......... + Người đi lại.......... Bài 2. Điền vần ươn hay ương - HS thực hiện. Con l............. .con đ................. Giọt s................ b...........chải Bài 3. Sắp xếp các từ sau thành câu đúng a. chơi cầu trượt, ước, bé ,được .............................................................................
  15. 15 b. Trường em, cầu trượt, , cĩ ............................................................................. - GV theo dõi - GV chữa bài 3. Vận dụng - GV hệ thống kiến thức đã học. - Dặn HS về nhà nĩi cho người thân nghe câu cĩ vần đã học. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY ( NẾU CĨ): .................................................................................................................... .................................................................................................................... _____________________________________ Tự nhiên xã hội ƠN TẬP I.YÊU CẦU CẦN ĐẠT - Tự kể về những việc làm của mình và các thành viên trong gia đình + Nĩi được tên địa chỉ trường mình. + Nĩi được lợi ích của một số cơng việc cụ thể. - Kể được một số cơng việc của người dân xung quanh Nhận biết các tình huống cĩ thể xảy ra trong gia đình và cách ứng xử với những tình huống cụ thể. - Chăm chỉ: Rèn luyện kĩ năng vẽ hoặc chỉ và nĩi được tên các bộ phận bên ngồi của một số cây. - Trách nhiệm: Phân biệt được một số cây theo nhu cầu sử dụng của con người (cây bĩng mát, cây ăn quả, cây hoa, ) II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC Giáo viên: Các hình ở SGK III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Khởi động - Ổn định tổ chức : Cho cả lớp hát bài Quê - Hát hương tươi đẹp
  16. 16 - Giới thiệu bài : - Lắng nghe 2. Khám phá - GV HD HS trả lời các câu hỏi gợi ý: + Trong lớp cĩ những hoạt động học tập nào? - HS trả lời + Em đã tham gia những hoạt động học tập đĩ chưa? + Em thích hoạt động nào nhất? Vì sao? + Hoạt động vui chơi nào khơng an tồn? Vì sao? + Hoạt động vui chơi nào an tồn? Vì sao? + Ở trường cĩ hoạt động nào? + Ai đã tham gia những hoạt động đĩ? + Các hoạt động đĩ diễn ra ở đâu? + Ơng bà, bố mẹ cĩ những hoạt động nào trong ngày tết? + Con cĩ tham gia hoạt động nào trong ngày chuẩn bị tết khơng? + Đây là đèn tín hiệu gì? + Khi đèn xanh sáng, người và phương tiện được đi hay dùng lại? + Đèn đỏ sáng thì người và phương tiện dừng lại hay được đi? Đèn vàng bảo hiệu gì?), 3. Vận dụng, trải nghiệm - Nhắc lại nội dung bài học - Hướng dẫn hs tham gia một số hoạt động học tập. - HS thực hiện
  17. 17 IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY __________________________________ Thứ ba ngày 31 tháng 12 năm 2024 Tiếng Việt BÀI 77: OAI, UÊ, UY I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT - Nhận biết và đọc đúng các vần oai, uê, uy; đọc dúng các tiếng, từ ngữ, cầu, đoạn cĩ các vần oai, uê, uy; hiểu và trả lời được các cầu hỏi cĩ liên quan đến nội dung đã đọc. - Viết đúng các vần oai, uê, uy (chữ cỡ vừa); viết đúng các tiếng, từ ngữ cĩ các vần oai, uê, uy - Phát triển kỹ năng quan sát, nhận biết nhân vật và suy đốn nội dung tranh minh hoạ (làng quê cĩ luỹ tre xanh, cĩ cây trái xum xuẻ; bé chơi đùa với cây trái vườn nhà; tranh khu vườn mơ ước). - Giúp học sinh bước đầu hình thành các năng lực chung, phát triển năng lực ngơn ngữ ở tất cả các kĩ năng đọc, viết, nĩi và nghe với mức độ căn bản. - Nhận biết được các nhân vật trong tranh, hiểu nội dung và nghe, nĩi ở mức độ đơn giản. - HS cảm nhận được vẻ đẹp của thiên nhiên, sự gắn bĩ giữa thiên nhiên và con người. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC 1. Giáo viên: Bộ đồ dùng Tiếng Việt 2. Học sinh: Bảng con; bộ đồ dùng TV III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC TIẾT 1 Hoạt động của gìáo viên Hoạt động của học sinh 1. Khởi động - HS chơi trị chơi Chèo thuyền -HS chơi - GV cho HS nêu các tiếng cĩ vần oan, oat 2. Khám phá
  18. 18 - GV yêu cầu HS quan sát tranh và trả lời câu -HS quan sát và trả lời hỏi Em thấy gì trong tranh? -HS nĩi - GV nĩi cầu thuyết minh (nhận biết) dưới tranh và HS nĩi theo. - GV cũng cĩ thể đọc thành tiếng cầu nhận - HS đọc biết và yêu cầu HS đọc theo. GV đọc từng cụm từ, sau mỗi cụm từ thì dừng lại để HS đọc theo. GV và HS lặp lại cầu nhận biết một số lần: Quê ngoại của Hàm cĩ luỹ tre xanh, -HS thực hiện cĩ cây trái xum xuê. - GV gìới thiệu các vần mới oai, uê, uy. Viết tên bài lên bảng. 3. Luyện đọc a. Đọc vần - So sánh các vần -Hs so sánh + GV gìới thiệu vần oai, uê, uy. + GV yêu cầu một số (2- 3) HS so sánh các vần oai, uê, uy để tìm ra điểm gìống và khác nhau. + GV nhắc lại điểm gìống và khác nhau gìữa các vần. - Đánh vần các vần -HS đánh vần tiếng mẫu + GV đánh vần mẫu các vần oai, uê, uy. + GV yêu cầu một số (4 -5) HS nối tiếp nhau đánh vần. Mỗi HS đánh vần cả 3 vần. - Đọc trơn các vần - HS đọc trơn tiếng mẫu. + GV yêu cầu một số (4 - 5) HS nối tiếp nhau đọc trơn vần. Mỗi HS đọc trơn cả 3 vần.
  19. 19 - Ghép chữ cái tạo vần + GV yêu cầu HS tìm chữ cái trong bộ thẻ -HS tìm chữ để ghép thành vần oai. + GV yêu cầu HS tìm chữ cái trong bộ thẻ chữ để ghép thành vần oai. + GV yêu cầu HS tìm chữ cái trong bộ thẻ chữ để ghép thành vần oai. - GV yêu cầu HS đọc oai, uê, uy một số lần. b. Đọc tiếng - Đọc tiếng mẫu + GV gìới thiệu mơ hình tiếng ngoại. GV -HS lắng nghe khuyến khích HS vận dụng mơ hình các tiếng đã học để nhận biết mơ hình và đọc thành tiếng ngoại. + GV yêu cầu một số (4-5) HS đánh vần tiếng ngoại. -HS đánh vần + GV yêu cầu một số (4-5) HS đọc trơn tiếng ngoại - Đọc tiếng trong SHS - HS đọc trơn. + Đánh vần tiếng. GV đưa các tiếng cĩ trong SHS. Mỗi HS đánh vần một tiếng nối tiếp -HS đánh vần nhau (số HS đánh vần tương ứng với số tiếng) + Đọc trơn tiếng. - GV yêu cầu mỗi HS đọc trơn một tiếng nối tiếp nhau, hai lượt. - HS đọc + Mỗi HS đọc trong các tiếng chứa một các tiếng.
  20. 20 - Ghép chữ cái tạo tiếng + HS tự tạo các tiếng cĩ chứa vần oai, uê, uy - HS tự tạo + GV yêu cầu 1- 2 HS phân tích tiếng, 1-2 HS nêu lại cách ghép. - HS phân tích + GV HS đọc trơn những tiếng mới ghép - HS ghép lại được. - HS đọc trơn đồng thanh c. Đọc từ ngữ -HS lắng nghe, quan sát - GV lần lượt đưa tranh minh hoạ cho từng từ ngữ: khoai sọ, vạn tuế, tàu thuỷ - Sau khi đưa tranh minh hoạ cho mỗi từ ngữ, -HS nĩi chẳng hạn khoai sọ, GV nêu yêu cầu nĩi tên sự vật trong tranh. GV cho từ ngữ khoai sọ xuất hiện dưới tranh. - GV yêu cầu HS nhận biết tiếng chứa vần oai trong khoai sọ phân tích và đánh vần khoai sọ đọc trơn từ ngữ khoai sọ. GV thực hiện các -HS nhận biết bước tương tự đối với vạn tuế, tàu thuỷ - GV yêu cầu HS đọc trơn nĩi tiếp, mỗi HS -HS thực hiện đọc một từ ngữ. 3- 4 lượt HS đọc. 2 - 3 HS đọc trơn các từ ngữ. Lớp đọc đồng thanh một số lần. d. Đọc lại các tiếng, từ ngữ - - GV yêu cầu HS đọc 4. Viết bảng - GV đưa mẫu chữ viết các vần oai, uê, uy. GV viết mẫu, vừa viết vừa nêu quy trình và cách viết các vần oai, uê, uy. - GV yêu cầu HS viết vào bảng con: oai, uê, uy , khoai, tuế, thuỷ. chữ cỡ vừa).